学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại44Phrasal verb21Thành ngữ2Collocation11Cụm cố định10

Cấp độ

Mọi trình độ354A123A221B1118B2140C151C21

21 cụm từ

  • Phrasal verbA2

    call in sick

    /kɔːl ɪn sɪk/

    gọi điện báo ốm để nghỉ làm

  • Phrasal verbA2

    cheer sb up / cheer up / cheer sb/sth up

    /tʃɪr ʌp/

    Trở nên vui vẻ hơn; Làm ai đó vui lên

  • Phrasal verbA2

    clean sth up / clean up sth

    /klin ʌp/

    Dọn dẹp, làm sạch chỗ nào đó

  • Phrasal verbA2

    dress up (sb)

    /drɛs ʌp/

    mặc đẹp, ăn mặc lịch sự hơn bình thường

  • Phrasal verbA2

    eat out

    /iːt aʊt/

    Ăn ngoài hàng

  • Phrasal verbA2

    get started

    /ɡɛt ˈstɑːrtɪd/

    Bắt đầu làm việc gì đó

  • Phrasal verbA2

    go on

    /ɡoʊ ˈɑːn/

    Tiếp tục (nói hoặc làm việc gì đó sau khi dừng một lúc)

  • Phrasal verbA2

    grow up

    /ɡroʊ ˈʌp/

    Lớn lên, trưởng thành

  • Phrasal verbA2

    hang out

    /hæŋ aʊt/

    Dành nhiều thời gian ở một nơi hoặc với ai đó.

  • Phrasal verbA2

    help sb out

    /hɛlp ˈaʊt/

    giúp đỡ ai đó, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn

  • Phrasal verbA2

    learn from sb/st

    /lɝn frʌm/

    Học hỏi từ ai/cái gì, rút kinh nghiệm từ trải nghiệm của người khác hoặc sự việc.

  • Phrasal verbA2

    lie down

    /laɪ daʊn/

    Nằm xuống (để nghỉ ngơi hoặc ngủ)

  • Phrasal verbA2

    pay attention to sb/sth

    /peɪ əˈtɛnʃən tu/

    Chú ý, tập trung vào ai/cái gì đó.

  • Phrasal verbA2

    pick sth up / pick up sth

    /pɪk ʌp/

    Nhặt, lấy cái gì đó lên; Mua được cái gì đó, đặc biệt là với giá rẻ, ngẫu nhiên hoặc trong chuyến đi ngắn; Học, tiếp thu cái gì đó một cách tự nhiên

  • Phrasal verbA2

    print sth out

    /prɪnt ˈsʌmθɪŋ aʊt/

    In ra giấy (tài liệu, văn bản từ máy tính).

  • Phrasal verbA2

    search for sth

    /sɜːrtʃ fɔːr/

    tìm kiếm cái gì

  • Phrasal verbA2

    show up

    /ʃoʊ ʌp/

    Xuất hiện, có mặt ở nơi đã hẹn hoặc dự kiến.

  • Phrasal verbA2

    speak up

    /spiːk ʌp/

    nói to lên / nói thẳng ý kiến

  • Phrasal verbA2

    stay in

    /steɪ ɪn/

    ở nhà, không ra ngoài

  • Phrasal verbA2

    take care of sb/sth

    /teɪk kɛər ʌv/

    Chăm sóc ai/cái gì

  • Phrasal verbA2

    try sth on

    /traɪ ˈɑːn/

    thử quần áo, giày dép để xem vừa không và trông thế nào