Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
16 cụm từ
/ə fɪʃ aʊt əv ˈwɔtər/
Người cảm thấy lúng túng hoặc không phù hợp trong hoàn cảnh nào đó.
/æz oʊld æz ði hɪlz/
Cũ như Trái Đất, rất cổ xưa
/æt siː/
Bối rối, không biết phải làm gì
/kʌm æz noʊ sərˈpraɪz/
không có gì đáng ngạc nhiên
/kʌm ɔːf/
bị tách ra, bong ra khỏi vật gì
/kənˈvɪns əv/
thuyết phục ai tin vào điều gì
/draɪv ə hɑːrd ˈbɑːr.ɡən/
Mặc cả khéo, ép giá để đạt được điều kiện tốt nhất.
/draɪv ˈsʌmwʌn ʌp ðə wɔl/
Làm ai đó phát cáu hoặc phát điên lên vì bực bội
/ˈfɪɡjər ˈaʊt/
Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ
/ɪmˈbjuː wɪθ/
thấm đẫm, truyền cho ai/cái gì một cảm xúc, giá trị hoặc phẩm chất mạnh mẽ
/ɪn ədˈvæns əv/
Trước một sự kiện hoặc thời điểm nào đó.
/ɪn ðə dɛd əv ˈwɪntər/
Vào giữa mùa đông lạnh nhất
/meɪk ən ˈɛfərt tu du ˈsʌmθɪŋ/
nỗ lực làm gì đó
/ɔːf ði ˈbiːtn træk/
xa xôi, hẻo lánh, ít người lui tới
/pʊt ˈmʌn.i ɪn.tuː ˈsʌm.θɪŋ/
Đầu tư tiền vào cái gì.
/ˈwɛðər ðə stɔːrm/
Vượt qua khó khăn, khắc phục thử thách lớn