学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại18Phrasal verb6Thành ngữ4Collocation2Cụm cố định6

Cấp độ

Mọi trình độ18A10A20B18B25C15C20

18 cụm từ

  • Thành ngữB2

    a bed of roses

    /ə bɛd ʌv ˈroʊzɪz/

    Cuộc sống dễ dàng, thuận lợi

  • Cụm cố địnhB2

    a fighting chance

    /ə ˈfaɪtɪŋ tʃæns/

    một cơ hội nhỏ để thành công nếu nỗ lực hết mình

  • Thành ngữC1

    a world away from sth

    /ə wɜːld əˈweɪ frɑːm/

    Rất khác biệt so với cái gì đó

  • Cụm cố địnhB1

    as a result of sth

    /æz ə rɪˈzʌlt ʌv/

    do là kết quả của

  • Cụm cố địnhB1

    as far as I know

    /æz fɑːr æz aɪ noʊ/

    Theo những gì tôi biết

  • Cụm cố địnhB1

    be another/a different matter

    /bi əˈnʌðər ˈmætər/

    Là chuyện hoàn toàn khác, không liên quan hoặc khó khăn hơn.

  • Thành ngữC1

    be worth its weight in gold

    /bi wɜːrθ ɪts weɪt ɪn ɡoʊld/

    cực kỳ quý giá, có giá trị rất lớn

  • Phrasal verbB2

    change hands

    /tʃeɪndʒ hændz/

    Được chuyển nhượng, đổi chủ sở hữu.

  • Thành ngữB2

    out of sight, out of mind

    /aʊt əv saɪt, aʊt əv maɪnd/

    Xa mặt cách lòng, không thấy thì quên ngay.

  • Phrasal verbB1

    set sth up

    /sɛt ʌp/

    thiết lập, chuẩn bị hoặc sắp xếp cái gì đó để sử dụng

  • Cụm cố địnhC1

    smooth the path/way for sb/sth

    /smuːð ðə pæθ weɪ fɔːr/

    dọn đường, tạo điều kiện thuận lợi cho ai/cái gì phát triển hoặc tiến bộ

  • CollocationB1

    social network

    /ˈsoʊʃl ˈnɛtˌwɜːrk/

    mạng lưới quan hệ xã hội (cá nhân hoặc trực tuyến)

  • Phrasal verbB1

    stand out (from/against sb/sth)

    /stænd aʊt/

    nổi bật, dễ nhận thấy

  • Phrasal verbC1

    stem from sth

    /stɛm frɑːm/

    xuất phát từ, bắt nguồn từ

  • Cụm cố địnhB1

    thanks to sb/sth

    /θæŋks tuː/

    nhờ có ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    watch out for sth/sb

    /wɑːtʃ aʊt fɔːr/

    Cẩn thận với cái gì/ai đó

  • Phrasal verbB2

    wipe out / wipe sth out

    /waɪp aʊt/

    Ngã, té (thường trong thể thao); Tiêu diệt, xóa sổ hoàn toàn; làm ai đó kiệt sức, mệt lử

  • CollocationC1

    work-life balance

    /wɜːrk laɪf ˈbæləns/

    Cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.