Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
18 cụm từ
/ə bɛd ʌv ˈroʊzɪz/
Cuộc sống dễ dàng, thuận lợi
/ə ˈfaɪtɪŋ tʃæns/
một cơ hội nhỏ để thành công nếu nỗ lực hết mình
/ə wɜːld əˈweɪ frɑːm/
Rất khác biệt so với cái gì đó
/æz ə rɪˈzʌlt ʌv/
do là kết quả của
/æz fɑːr æz aɪ noʊ/
Theo những gì tôi biết
/bi əˈnʌðər ˈmætər/
Là chuyện hoàn toàn khác, không liên quan hoặc khó khăn hơn.
/bi wɜːrθ ɪts weɪt ɪn ɡoʊld/
cực kỳ quý giá, có giá trị rất lớn
/tʃeɪndʒ hændz/
Được chuyển nhượng, đổi chủ sở hữu.
/aʊt əv saɪt, aʊt əv maɪnd/
Xa mặt cách lòng, không thấy thì quên ngay.
/sɛt ʌp/
thiết lập, chuẩn bị hoặc sắp xếp cái gì đó để sử dụng
/smuːð ðə pæθ weɪ fɔːr/
dọn đường, tạo điều kiện thuận lợi cho ai/cái gì phát triển hoặc tiến bộ
/ˈsoʊʃl ˈnɛtˌwɜːrk/
mạng lưới quan hệ xã hội (cá nhân hoặc trực tuyến)
/stænd aʊt/
nổi bật, dễ nhận thấy
/stɛm frɑːm/
xuất phát từ, bắt nguồn từ
/θæŋks tuː/
nhờ có ai/cái gì
/wɑːtʃ aʊt fɔːr/
Cẩn thận với cái gì/ai đó
/waɪp aʊt/
Ngã, té (thường trong thể thao); Tiêu diệt, xóa sổ hoàn toàn; làm ai đó kiệt sức, mệt lử
/wɜːrk laɪf ˈbæləns/
Cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.