学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại14Phrasal verb7Thành ngữ3Collocation1Cụm cố định3

Cấp độ

Mọi trình độ14A10A21B13B29C11C20

14 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    break sb’s heart

    /breɪk ˈsʌmˌbɑdi hɑrt/

    làm ai đó vô cùng đau khổ (thường về tình cảm)

  • Phrasal verbA2

    cheer sb up / cheer up / cheer sb/sth up

    /tʃɪr ʌp/

    Trở nên vui vẻ hơn; Làm ai đó vui lên

  • Phrasal verbB2

    fall out with sb

    /fɔːl aʊt wɪθ/

    cãi nhau và không còn thân thiết với ai

  • Thành ngữB2

    from the (bottom of one’s) heart

    /frʌm ðə ˈbɑtəm əv wʌnz hɑrt/

    Thành tâm, chân thành từ đáy lòng.

  • Cụm cố địnhB2

    get sb nowhere

    /ɡɛt ˈsʌm ˌnoʊwɛr/

    không đem lại kết quả gì cho ai

  • Thành ngữB2

    go the distance

    /ɡoʊ ðə ˈdɪstəns/

    Kiên trì đến cùng để hoàn thành mục tiêu, vượt qua khó khăn.

  • Cụm cố địnhB1

    keep one’s promise/word (to V)

    /kiːp wʌnz ˈprɑmɪs/wɜːrd/

    giữ lời hứa

  • Phrasal verbB1

    make time for sth/sb

    /meɪk taɪm fɔːr/

    Dành thời gian cho cái gì/ai đó

  • Phrasal verbB2

    own up (to sth)

    /oʊn ʌp/

    thừa nhận trách nhiệm về lỗi lầm

  • Thành ngữB2

    see eye to eye (with sb)

    /siː aɪ tuː aɪ/

    Đồng tình, có cùng quan điểm với ai

  • CollocationB2

    stormy relationship

    /ˈstɔːrmi rɪˈleɪʃn̩ʃɪp/

    Mối quan hệ đầy xung đột, cãi vã

  • Phrasal verbC1

    strike up sth with sb

    /straɪk ʌp/

    bắt đầu (mối quan hệ, cuộc trò chuyện) với ai

  • Phrasal verbB2

    take sth out on sb

    /teɪk aʊt ɒn/

    Trút giận lên ai đó

  • Cụm cố địnhB2

    to the fullest

    /tuː ðə ˈfʊlɪst/

    tận hết khả năng, tối đa