Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
14 cụm từ
/breɪk ˈsʌmˌbɑdi hɑrt/
làm ai đó vô cùng đau khổ (thường về tình cảm)
/tʃɪr ʌp/
Trở nên vui vẻ hơn; Làm ai đó vui lên
/fɔːl aʊt wɪθ/
cãi nhau và không còn thân thiết với ai
/frʌm ðə ˈbɑtəm əv wʌnz hɑrt/
Thành tâm, chân thành từ đáy lòng.
/ɡɛt ˈsʌm ˌnoʊwɛr/
không đem lại kết quả gì cho ai
/ɡoʊ ðə ˈdɪstəns/
Kiên trì đến cùng để hoàn thành mục tiêu, vượt qua khó khăn.
/kiːp wʌnz ˈprɑmɪs/wɜːrd/
giữ lời hứa
/meɪk taɪm fɔːr/
Dành thời gian cho cái gì/ai đó
/oʊn ʌp/
thừa nhận trách nhiệm về lỗi lầm
/siː aɪ tuː aɪ/
Đồng tình, có cùng quan điểm với ai
/ˈstɔːrmi rɪˈleɪʃn̩ʃɪp/
Mối quan hệ đầy xung đột, cãi vã
/straɪk ʌp/
bắt đầu (mối quan hệ, cuộc trò chuyện) với ai
/teɪk aʊt ɒn/
Trút giận lên ai đó
/tuː ðə ˈfʊlɪst/
tận hết khả năng, tối đa