学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại17Phrasal verb11Thành ngữ2Collocation2Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ17A10A20B17B28C12C20

17 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    calm sb/sth down

    /kɑːm daʊn/

    Làm ai/cái gì bình tĩnh lại

  • Phrasal verbB2

    chew sth up

    /tʃuː ʌp/

    Tiêu tốn hoặc sử dụng cái gì nhanh chóng, nhiều

  • Thành ngữC1

    dice with death

    /daɪs wɪθ dɛθ/

    Liên tục mạo hiểm tính mạng, chơi với cái chết.

  • Phrasal verbB1

    give sth out

    /ɡɪv aʊt/

    Phát, chia cho nhiều người

  • Phrasal verbB1

    hand sth out

    /hænd aʊt/

    Phát, chia cho nhiều người (thường là vật nhỏ hoặc tài liệu).

  • Phrasal verbC1

    hang fire

    /hæŋ ˈfaɪər/

    Bị trì hoãn, chần chừ không hành động

  • Phrasal verbB2

    let sb off (with sth)

    /lɛt ɔːf/

    Tha lỗi hoặc giảm nhẹ hình phạt cho ai

  • Thành ngữB2

    on the quiet

    /ɑn ðə ˈkwaɪət/

    lén lút, bí mật không cho ai biết

  • CollocationB2

    play a vital role in sth

    /pleɪ ə ˈvaɪtl roʊl ɪn/

    đóng vai trò quan trọng trong việc gì

  • CollocationB1

    pollute sth with sth

    /pəˈluːt ˌsʌmθɪŋ wɪθ ˌsʌmθɪŋ/

    Làm ô nhiễm cái gì bằng thứ gì.

  • Phrasal verbB2

    put sb/sth at risk

    /pʊt æt rɪsk/

    Đưa ai/cái gì vào tình huống nguy hiểm

  • Cụm cố địnhB2

    put pressure on sb to do sth

    /pʊt ˈprɛʃər ɑːn ˈsʌmˌbɑdi tu du ˈsʌmθɪŋ/

    Gây sức ép buộc ai đó phải làm gì

  • Phrasal verbB1

    soak up sth / soak sth up

    /soʊk ʌp/

    thấm hút (chất lỏng)

  • Phrasal verbB1

    spread out / spread sth out

    /sprɛd aʊt/

    Trải rộng, lan ra trên diện tích lớn

  • Phrasal verbB1

    suffer from sth

    /ˈsʌfər frʌm/

    Chịu đựng, mắc phải (bệnh, vấn đề)

  • Phrasal verbB2

    take in sth / take sth in

    /teɪk ɪn/

    Hiểu thấu đáo hoặc nắm bắt đầy đủ thông tin, ý nghĩa; Chấp nhận ai đó (như khách trọ, người tị nạn); hấp thụ cái gì vào cơ thể

  • Cụm cố địnhB2

    white noise

    /waɪt nɔɪz/

    Tiếng ồn trắng (âm thanh liên tục, đều đều không có nhịp điệu rõ ràng).