学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại14Phrasal verb6Thành ngữ5Collocation1Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ14A10A21B13B27C13C20

14 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    adapt to sth / adapt oneself to sth

    /əˈdæpt tuː/

    Thay đổi hành vi hoặc cách làm để phù hợp với tình huống mới; Điều chỉnh cái gì đó để phù hợp với điều kiện mới

  • Thành ngữB2

    be history

    /bi ˈhɪstəri/

    đã qua rồi, không còn quan trọng hoặc đã chết

  • Cụm cố địnhB2

    break with tradition

    /breɪk wɪθ trəˈdɪʃən/

    phá vỡ truyền thống, làm khác truyền thống

  • Phrasal verbB2

    change hands

    /tʃeɪndʒ hændz/

    Được chuyển nhượng, đổi chủ sở hữu.

  • Thành ngữB2

    change one’s ways

    /tʃeɪndʒ wʌnz weɪz/

    Thay đổi lối sống hoặc cách cư xử để trở nên tốt hơn.

  • Cụm cố địnhB2

    culture shock

    /ˈkʌltʃər ʃɑːk/

    Sốc văn hóa là trạng thái hoang mang, lo lắng khi tiếp xúc với môi trường văn hóa mới.

  • Thành ngữC1

    culture vulture

    /ˈkʌltʃər ˈvʌltʃər/

    Người mê nghệ thuật, văn hóa cao cấp.

  • Phrasal verbB2

    engage in sth

    /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/

    Tham gia vào việc gì đó

  • Phrasal verbB1

    force sth on sb

    /fɔːrs ˌsʌmθɪŋ ˈɑːn ˌsʌmwʌn/

    Ép buộc ai chấp nhận điều gì đó mà họ không muốn.

  • Phrasal verbB2

    immerse yourself/sb in sth

    /ɪˈmɜːrs ɪn/

    Đắm chìm hoàn toàn vào cái gì

  • Phrasal verbA2

    learn from sb/st

    /lɝn frʌm/

    Học hỏi từ ai/cái gì, rút kinh nghiệm từ trải nghiệm của người khác hoặc sự việc.

  • Thành ngữC1

    many moons ago

    /ˈmɛni muːnz əˈɡoʊ/

    Cách đây rất lâu, từ lâu lắm rồi

  • Thành ngữC1

    thank your lucky stars

    /θæŋk jʊr ˈlʌki stɑːrz/

    Cảm thấy may mắn và biết ơn về điều gì đó

  • CollocationB1

    youth culture

    /juθ ˈkʌltʃɚ/

    Văn hóa của giới trẻ, lối sống và hoạt động đặc trưng của người trẻ tuổi.