学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại15Phrasal verb9Thành ngữ3Collocation1Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ15A10A20B18B25C12C20

15 cụm từ

  • CollocationB2

    be prone to + N/V-ing

    /bi prəʊn tu/

    dễ bị, có xu hướng bị

  • Phrasal verbB1

    burn up sth

    /bɜːrn ʌp/

    Đốt cháy calo hoặc năng lượng thông qua hoạt động thể chất.

  • Phrasal verbB1

    change sth up

    /tʃeɪndʒ ʌp/

    thay đổi cái gì đó, thường để cải thiện hoặc tạo sự mới mẻ

  • Phrasal verbB1

    cope with something / cope with sth/sb

    /koʊp wɪθ/

    xử lý hoặc đối phó thành công với một tình huống khó khăn

  • Thành ngữB2

    cost sb a pretty penny

    /kɔst ə ˈprɪti ˈpɛni/

    Tốn rất nhiều tiền, đắt đỏ.

  • Thành ngữB2

    drop the ball

    /drɑp ðə bɔːl/

    Làm hỏng việc, thất bại trong trách nhiệm của mình

  • Phrasal verbB1

    get into sth

    /ɡɛt ˈɪn tuː/

    Bắt đầu thích thú hoặc quan tâm đến cái gì

  • Phrasal verbC1

    incline toward sb/sth

    /ɪnˈklaɪn tuˈwɔːrd/

    có xu hướng thích hoặc ủng hộ ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    kick off

    /kɪk ɔːf/

    bắt đầu (trận đấu bóng đá)

  • Phrasal verbB1

    lead to sth

    /liːd tuː/

    Dẫn đến, gây ra điều gì đó.

  • Thành ngữC1

    not turn a hair

    /nɑːt tɝn ə hɛər/

    Không hề tỏ ra xúc động trước điều bất ngờ hoặc sốc

  • Cụm cố địnhB1

    on one’s own

    /ɑːn wʌnz oʊn/

    một mình, tự mình làm việc gì đó mà không cần sự giúp đỡ

  • Phrasal verbB2

    pull your weight / pull one's weight

    /pʊl jʊr weɪt/

    Làm việc chăm chỉ ngang bằng với mọi người trong nhóm

  • Cụm cố địnhB1

    thanks to sb/sth

    /θæŋks tuː/

    nhờ có ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    work on sb / work on sth

    /wɜːrk ɑːn/

    Cố gắng thuyết phục ai đó; Dành thời gian cải thiện hoặc sửa chữa cái gì đó; Làm việc về một dự án hoặc nhiệm vụ cụ thể