Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
17 cụm từ
/əˈbaɪd baɪ/
tuân thủ, chấp hành điều gì đó
/əˈkaʊnt tuː sb fɔːr st/
giải thích lý do cho ai về điều gì
/æz fɑːr æz aɪ noʊ/
Theo những gì tôi biết
/biː snəʊd ˈʌndər wɪθ/
Bị ngập đầu trong công việc hoặc trách nhiệm
/brɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/
Kiếm tiền nuôi gia đình
/kɔːz ˈsʌmθɪŋ fɔːr ˈsʌmˌbɑdi/
gây ra cái gì cho ai
/duː ə ɡʊd bæd dʒɑb ɑn/
làm tốt/dở việc gì
/draɪv ˈsʌmwʌn nʌts/
Làm ai đó phát điên, bức xúc vì khó chịu.
/ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/
tan thành mây khói, thất bại hoàn toàn
/kiːp ʌp wɪθ/
theo kịp tốc độ hoặc tiến độ của ai/cái gì; duy trì liên lạc với ai; theo kịp, cập nhật thông tin, xu hướng mới
/meɪk eɪ plæn/
Lập kế hoạch
/ˈoʊpən ʌp/
Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ; trở nên cởi mở hơn
/pʊt ˌsʌmwʌn æt ðɛər iːz/
Làm cho ai đó cảm thấy thoải mái, tự nhiên và không lo lắng.
/sɛt əˈsaɪd/
Dành ra, dành dụm (thời gian, tiền bạc,...) cho mục đích đặc biệt
/smoʊk aʊt/
Buộc ai/cái gì phải rời khỏi chỗ ẩn nấp bằng khói hoặc cách khác.
/teɪk ʌp/
Chiếm (thời gian, không gian) hoặc bắt đầu (một sở thích, hoạt động)
/ˈʌndər ˈprɛʃər/
bị ép buộc phải làm gì hoặc chịu áp lực