学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại17Phrasal verb6Thành ngữ4Collocation3Cụm cố định4

Cấp độ

Mọi trình độ17A10A21B18B25C13C20

17 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    abide by sth

    /əˈbaɪd baɪ/

    tuân thủ, chấp hành điều gì đó

  • Cụm cố địnhC1

    account to sb for sth

    /əˈkaʊnt tuː sb fɔːr st/

    giải thích lý do cho ai về điều gì

  • Cụm cố địnhB1

    as far as I know

    /æz fɑːr æz aɪ noʊ/

    Theo những gì tôi biết

  • Thành ngữC1

    be snowed under with sth

    /biː snəʊd ˈʌndər wɪθ/

    Bị ngập đầu trong công việc hoặc trách nhiệm

  • Thành ngữB2

    bring home the bacon

    /brɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/

    Kiếm tiền nuôi gia đình

  • CollocationB2

    cause sth for sb

    /kɔːz ˈsʌmθɪŋ fɔːr ˈsʌmˌbɑdi/

    gây ra cái gì cho ai

  • CollocationB1

    do a good/bad job on sth

    /duː ə ɡʊd bæd dʒɑb ɑn/

    làm tốt/dở việc gì

  • Thành ngữB1

    drive sb nuts

    /draɪv ˈsʌmwʌn nʌts/

    Làm ai đó phát điên, bức xúc vì khó chịu.

  • Thành ngữC1

    go up in smoke

    /ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/

    tan thành mây khói, thất bại hoàn toàn

  • Phrasal verbB1

    keep up with sb/sth

    /kiːp ʌp wɪθ/

    theo kịp tốc độ hoặc tiến độ của ai/cái gì; duy trì liên lạc với ai; theo kịp, cập nhật thông tin, xu hướng mới

  • CollocationA2

    make a plan

    /meɪk eɪ plæn/

    Lập kế hoạch

  • Phrasal verbB1

    open up / open up (to sb)

    /ˈoʊpən ʌp/

    Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ; trở nên cởi mở hơn

  • Cụm cố địnhB2

    put sb at their ease

    /pʊt ˌsʌmwʌn æt ðɛər iːz/

    Làm cho ai đó cảm thấy thoải mái, tự nhiên và không lo lắng.

  • Phrasal verbB1

    set aside sth / set sth aside

    /sɛt əˈsaɪd/

    Dành ra, dành dụm (thời gian, tiền bạc,...) cho mục đích đặc biệt

  • Phrasal verbB2

    smoke sb/sth out

    /smoʊk aʊt/

    Buộc ai/cái gì phải rời khỏi chỗ ẩn nấp bằng khói hoặc cách khác.

  • Phrasal verbB1

    take sth up

    /teɪk ʌp/

    Chiếm (thời gian, không gian) hoặc bắt đầu (một sở thích, hoạt động)

  • Cụm cố địnhB1

    under pressure

    /ˈʌndər ˈprɛʃər/

    bị ép buộc phải làm gì hoặc chịu áp lực