Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
14 cụm từ
/ə ˈɡroʊɪŋ trɛnd ˈtʌwərdz/
một xu hướng ngày càng tăng đối với
/æt wʌnz ˈfɪŋɡɚtɪps/
Sẵn sàng, có thể truy cập ngay lập tức.
/bi ɔːl skɪn ənd boʊn/
Gầy trơ xương, gầy như que củi
/ɡoʊ daʊn ði ˈaɪl/
cưới nhau, kết hôn
/ɡoʊ frɑːm strɛŋθ tuː strɛŋθ/
ngày càng thành công hơn, phát triển mạnh mẽ
/hæv tuː mʌtʃ ɑːn wʌnz pleɪt/
Có quá nhiều việc phải làm, quá bận rộn.
/hɛlp ˈaʊt/
giúp đỡ ai đó, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn
/ɪn tɝːmz əv/
về mặt, dưới góc độ
/lʊk eɪ saɪt/
Trông thật tệ, luộm thuộm
/lʊk daʊn ɑːn/
coi thường ai/cái gì
/pɛər ɔf/
kết đôi, ghép đôi (thường để yêu đương hoặc làm việc)
/paɪl ʌp/
Tích tụ dần theo thời gian.
/teɪk rɪˌspɑnsəˈbɪləti fɔːr/
nhận trách nhiệm về hành động, quyết định hoặc kết quả nào đó; chăm sóc ai đó (trong gia đình hoặc công việc)
/wɜːrk aʊt/
tập thể dục để rèn luyện sức khỏe