学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại15Phrasal verb6Thành ngữ3Collocation2Cụm cố định4

Cấp độ

Mọi trình độ15A10A21B16B28C10C20

15 cụm từ

  • Thành ngữB1

    as fit as a fiddle / be as fit as a fiddle

    /æz fɪt æz ə ˈfɪdl/

    Có sức khỏe rất tốt, thể lực dẻo dai

  • Cụm cố địnhA2

    better safe than sorry

    /ˈbɛtər seɪf ðæn ˈsɔri/

    Cẩn thận hơn là hối tiếc.

  • Phrasal verbB1

    come down with sth

    /kʌm daʊn wɪθ/

    Bị ốm nhẹ (thường là cảm cúm, bệnh thông thường).

  • Phrasal verbB1

    dine out

    /daɪn aʊt/

    đi ăn ngoài (nhà hàng, quán ăn)

  • CollocationB2

    go on a crash diet

    /ɡoʊ ɑn ə kræʃ daɪət/

    Ăn kiêng khắc nghiệt để giảm cân nhanh chóng.

  • Thành ngữB2

    have a lot on one's plate

    /hæv ə lɑːt ɑːn maɪ pleɪt/

    Có nhiều việc phải làm, bận rộn

  • CollocationB1

    have a sweet tooth

    /hæv ə swiːt tuːθ/

    Thích ăn đồ ngọt

  • Cụm cố địnhB2

    in bulk

    /ɪn bʌlk/

    với số lượng lớn

  • Cụm cố địnhB2

    it comes as no surprise that

    /ɪt kʌmz æz noʊ sərˈpraɪz ðæt/

    không có gì ngạc nhiên khi

  • Cụm cố địnhB1

    out of season

    /aʊt əv ˈsiːzn̩/

    không vào mùa, trái mùa

  • Phrasal verbB2

    pack sth with sth

    /pæk wɪθ/

    nhét đầy cái gì bằng thứ gì

  • Phrasal verbB1

    pig out on sth

    /pɪɡ aʊt ɒn/

    Ăn quá nhiều, ăn thô tục.

  • Phrasal verbB2

    pull through (sth)

    /pʊl ˈθruː/

    vượt qua khó khăn, thành công sau thử thách

  • Thành ngữB2

    take sth with a pinch of salt

    /teɪk ˌsʌmθɪŋ wɪθ ə pɪntʃ əv sɔlt/

    Không tin hoàn toàn vào điều gì đó.

  • Phrasal verbB2

    whip sth up

    /wɪp ʌp/

    Nấu nướng hoặc chế biến thứ gì đó một cách nhanh chóng.