学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại15Phrasal verb8Thành ngữ3Collocation1Cụm cố định3

Cấp độ

Mọi trình độ15A10A21B14B26C14C20

15 cụm từ

  • Cụm cố địnhB2

    be common knowledge

    /bi ˈkɑːmən ˈnɑːlɪdʒ/

    Là điều ai cũng biết

  • Thành ngữC1

    blaze a trail

    /bleɪz ə ˈtreɪl/

    đi tiên phong, mở đường cho người khác noi theo

  • Cụm cố địnhB1

    by accident

    /baɪ ˈæksɪdənt/

    tình cờ, vô tình (không có chủ đích)

  • Phrasal verbC1

    deck sb/sth out (in sth)

    /dɛk aʊt/

    Trang điểm/hoá trang cho ai hoặc trang trí cái gì đó một cách cầu kỳ

  • Phrasal verbB2

    dress down

    /drɛs daʊn/

    mặc đồ bình thường, ít trang trọng hơn bình thường

  • Thành ngữB2

    dress the part

    /drɛs ðə pɑːrt/

    Ăn mặc phù hợp với vai trò hoặc hoàn cảnh.

  • Phrasal verbA2

    dress up (sb)

    /drɛs ʌp/

    mặc đẹp, ăn mặc lịch sự hơn bình thường

  • Thành ngữB2

    dressed to kill

    /dɹɛst tuː kɪl/

    Ăn mặc lộng lẫy để gây ấn tượng mạnh

  • Cụm cố địnhC1

    have/take pride of place

    /hæv teɪk praɪd əv pleɪs/

    Được đặt ở vị trí quan trọng nhất

  • Phrasal verbC1

    indulge in sth

    /ɪnˈdʌldʒ ɪn/

    thưởng thức hoặc làm gì đó một cách thường xuyên (thường mang hàm ý tiêu cực)

  • Phrasal verbB1

    keep up with sb/sth

    /kiːp ʌp wɪθ/

    theo kịp tốc độ hoặc tiến độ của ai/cái gì; duy trì liên lạc với ai; theo kịp, cập nhật thông tin, xu hướng mới

  • Phrasal verbB2

    link sth up

    /lɪŋk stʌm ʌp/

    Kết nối cái gì đó với nhau

  • Phrasal verbB2

    smarten up (sb/sth)

    /smɑːrtən ʌp/

    làm cho gọn gàng, đẹp đẽ hơn

  • CollocationB1

    take pride in something

    /teɪk praɪd ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Tự hào về điều gì đó.

  • Phrasal verbB1

    throw sth on

    /θroʊ ɑːn/

    Mặc quần áo vội vàng, không cẩn thận.