学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại14Phrasal verb5Thành ngữ8Collocation1Cụm cố định0

Cấp độ

Mọi trình độ14A10A20B14B26C14C20

14 cụm từ

  • Thành ngữB2

    act your age

    /ækt jʊr eɪdʒ/

    Cư xử đúng với tuổi của mình, chín chắn hơn

  • Thành ngữB2

    at sb's knee

    /æt ˈsʌmwʌnz niː/

    Từ khi còn rất nhỏ, dưới sự dạy dỗ của ai đó

  • Phrasal verbB2

    break down / break (sth) down

    /brɛɪk daʊn/

    Hỏng, ngừng hoạt động (máy móc) hoặc suy sụp (tinh thần).

  • Phrasal verbC1

    bring sb/sth down

    /brɪŋ daʊn/

    làm ai đó thất bại hoặc mất quyền lực

  • CollocationB1

    give sb permission to do sth

    /ɡɪv pərˈmɪʃən/

    cho phép ai làm gì

  • Phrasal verbB1

    live on sth

    /lɪv ɑːn/

    sống nhờ vào thứ gì đó (chủ yếu tiền bạc)

  • Thành ngữC1

    lock horns with sb over sth

    /lɑːk hɔːrnz wɪθ/

    cãi nhau hoặc xung đột với ai về việc gì

  • Thành ngữC1

    one’s nearest and dearest

    /ˈnɪərɪst æn ˈdɪərɪst/

    Người thân yêu nhất (thường là gia đình)

  • Thành ngữB2

    own flesh and blood

    /oʊn flɛʃ æn blʌd/

    người thân ruột thịt, gia đình của mình

  • Thành ngữB2

    play the fool

    /pleɪ ðə ful/

    cố tình làm trò ngốc nghếch để gây cười

  • Phrasal verbB2

    point out that / point sth out (to sb)

    /pɔɪnt aʊt/

    chỉ ra, nêu ra điều gì đó

  • Thành ngữB1

    run in the family

    /rʌn ɪn ðə ˈfæməli/

    là đặc điểm chung của các thành viên trong gia đình

  • Phrasal verbB1

    tell sb off

    /tɛl ɔːf/

    Mắng, quở trách ai đó

  • Thành ngữC1

    wrap sb in cotton wool

    /ræp ˌsʌmwʌn ɪn ˈkɑːtn wʊl/

    Bao bọc, chiêu đãi ai đó quá mức đến nỗi họ không thể tự lập