学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại16Phrasal verb7Thành ngữ3Collocation0Cụm cố định6

Cấp độ

Mọi trình độ16A10A21B16B24C15C20

16 cụm từ

  • Cụm cố địnhB1

    as a result of sth

    /æz ə rɪˈzʌlt ʌv/

    do là kết quả của

  • Phrasal verbA2

    cheer sb up / cheer up / cheer sb/sth up

    /tʃɪr ʌp/

    Trở nên vui vẻ hơn; Làm ai đó vui lên

  • Phrasal verbB1

    come along

    /kʌm əˈlɔːŋ/

    xuất hiện, nảy sinh

  • Phrasal verbB1

    cope with something / cope with sth/sb

    /koʊp wɪθ/

    xử lý hoặc đối phó thành công với một tình huống khó khăn

  • Phrasal verbB2

    engage in sth

    /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/

    Tham gia vào việc gì đó

  • Cụm cố địnhC1

    in the public eye

    /ɪn ðə ˈpʌblɪk aɪ/

    Được nhiều người biết đến, thường xuyên xuất hiện trên truyền thông.

  • Phrasal verbB1

    keep an eye on sb/sth

    /kip ən ˈaɪ ɑːn/

    trông chừng, để mắt đến ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    make a clown of yourself

    /meɪk ə klaʊn ʌv jɔːrˈsɛlf/

    Làm mình trông như kẻ ngốc nghếch

  • Thành ngữC1

    museum piece

    /mjuˈziəm piːs/

    vật lỗi thời, cũ kỹ không còn dùng được

  • Thành ngữC1

    on easy street

    /ɑːn ˈiːzi strit/

    Sống sung sướng, không lo tiền bạc hoặc khó khăn

  • Phrasal verbB1

    open up / open up (to sb)

    /ˈoʊpən ʌp/

    Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ; trở nên cởi mở hơn

  • Thành ngữC1

    out of character

    /aʊt əv ˈkærəktər/

    không giống tính cách thường ngày

  • Cụm cố địnhB2

    regardless of sb/sth

    /rɪˈɡɑːrdləs əv/

    Bất kể, không quan tâm đến

  • Phrasal verbB2

    result in sth

    /rɪˈzʌlt ɪn/

    dẫn đến, gây ra cái gì

  • Cụm cố địnhC1

    shoot to fame

    /ʃuːt tuː feɪm/

    Nổi tiếng nhanh chóng

  • Cụm cố địnhB1

    watch your mouth/tongue

    /wɑːtʃ jʊr maʊθ | wɑːtʃ jʊr tʌŋ/

    cẩn thận lời nói để không xúc phạm ai