学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại15Phrasal verb9Thành ngữ3Collocation0Cụm cố định3

Cấp độ

Mọi trình độ15A10A20B14B28C13C20

15 cụm từ

  • Thành ngữB2

    a bag of bones

    /ə bæɡ əv boʊnz/

    người hoặc động vật gầy trơ xương

  • Cụm cố địnhB2

    be on the watch (for sb/sth)

    /bi ˈɑːn ðə wɑːtʃ/

    cảnh giác, để ý quan sát điều gì đó (thường là nguy hiểm)

  • Thành ngữB2

    full of beans/life

    /fʊl əv biːnz/

    tràn đầy năng lượng, sôi nổi

  • Phrasal verbB1

    load up on sth

    /loʊd ʌp ɑn/

    mua/chuẩn bị nhiều thứ gì đó

  • Thành ngữC1

    put sb off their stride

    /pʊt ɔːf ðeər straɪd/

    làm ai đó mất tập trung hoặc bối rối

  • Cụm cố địnhC1

    rob sb of sth

    /rɑːb ˈsʌmwʌn əv ˈsʌmθɪŋ/

    Lấy đi hoặc tước đoạt của ai đó một điều quan trọng (không nhất thiết là trộm cắp).

  • Phrasal verbB2

    run short of sth

    /rʌn ʃɔːrt ʌv/

    sắp hết, thiếu hụt cái gì

  • Phrasal verbB2

    shelter in place

    /ˈʃɛltər ɪn pleɪs/

    ở yên trong nhà/nơi an toàn khi có tình huống khẩn cấp

  • Phrasal verbC1

    slot sth in

    /slɑːt ɪn/

    sắp xếp thời gian cho việc gì đó xen vào lịch trình

  • Cụm cố địnhB2

    take a turn for the better/worse

    /teɪk ə tɜrn fɔr ðə ˈbɛtər/wɜrs/

    chuyển biến tốt hơn/xấu đi đột ngột

  • Phrasal verbB2

    take in sth / take sth in

    /teɪk ɪn/

    Hiểu thấu đáo hoặc nắm bắt đầy đủ thông tin, ý nghĩa; Chấp nhận ai đó (như khách trọ, người tị nạn); hấp thụ cái gì vào cơ thể

  • Phrasal verbB1

    throw sth away

    /θroʊ əˈweɪ/

    Vứt bỏ, bỏ đi thứ gì đó không còn cần nữa

  • Phrasal verbB1

    try out sth / try sth/sb out

    /traɪ aʊt/

    thử nghiệm hoặc dùng thử để đánh giá hiệu quả; tham gia thử việc (cho công việc) hoặc thử vai (cho vai diễn); thử sức, trải nghiệm cái gì mới

  • Phrasal verbB1

    try out for sth

    /traɪ aʊt fɔːr/

    Tham gia thi tuyển hoặc cạnh tranh để gia nhập đội nhóm, vị trí

  • Phrasal verbB2

    work sth off

    /wɜːrk ɔːf/

    Giải tỏa hoặc loại bỏ cái gì (thường là cảm xúc, năng lượng) bằng hoạt động thể chất