Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
18 cụm từ
/æt krɔːs ˈpɜːrpəsɪz/
Hiểu lầm nhau vì nói về những điều khác nhau mà không biết
/beɪs ɑːn/
dựa vào cái gì để phát triển hoặc xây dựng
/bi səˈspɪʃəs əv/əˈbaʊt/
hoài nghi, nghi ngờ về điều gì/cái gì
/brɛɪk daʊn/
Hỏng, ngừng hoạt động (máy móc) hoặc suy sụp (tinh thần).
/ˈkɑːntrækt aʊt/
Thuê ngoài, giao khoán công việc cho công ty khác
/hæv ðə ˌsætɪsˈfækʃən əv/
có niềm vui/niềm hãnh diện khi làm gì
/lʊk tuː/
Trông mong, hy vọng vào cái gì
/luːz aʊt/
Bị thua thiệt, không nhận được điều mình xứng đáng.
/ɑːn pɔɪnt/
Phù hợp, đúng chỗ, chính xác trong tình huống đó.
/ˈprɑmɪs ði ɜːrθ/
Hứa hẹn những điều không thể thực hiện được.
/pʊt ˈɔːf/
hoãn một kế hoạch, cuộc hẹn hoặc sự kiện; làm ai đó cảm thấy chán nản, mất hứng thú hoặc ngán ngẩm
/pʊt ʌp wɪθ/
Chịu đựng, chấp nhận cái gì đó khó chịu mà không than phiền
/ræmp stʌm ʌp/
Tăng cường, đẩy mạnh cái gì đó
/teɪk ədˈvæntɪdʒ əv/
Sử dụng một cơ hội, tình huống tốt hoặc thế mạnh để có lợi cho mình; Lợi dụng ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
/teɪk ˈoʊvər/
Đảm nhiệm, tiếp quản, nắm quyền kiểm soát
/θɪŋk ˈoʊ vər/
Suy nghĩ cẩn thận về việc gì trước khi quyết định
/tuː sb’s ˌsætɪsˈfækʃn̩/
Đạt được sự hài lòng của ai đó.
/wɛn ɪt kʌmz tuː/
khi nói đến, về vấn đề