学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại16Phrasal verb9Thành ngữ4Collocation1Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ16A10A20B15B26C15C20

16 cụm từ

  • Thành ngữC1

    a cog in a wheel

    /eɪ kɑːɡ ɪn ə wiːl/

    Một mảnh nhỏ không quan trọng trong hệ thống lớn

  • Cụm cố địnhB1

    ahead of time

    /əˈhɛd əv taɪm/

    Sớm hơn dự kiến

  • CollocationB1

    be content with sb/sth

    /bi kənˈtɛnt wɪθ/

    Hài lòng với ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    blow sb away

    /bloʊ əˈweɪ/

    Đánh bại ai đó một cách dễ dàng

  • Phrasal verbB1

    bring sb up / bring sth up

    /brɪŋ ʌp/

    chăm sóc và dạy dỗ trẻ em cho đến khi trưởng thành; đưa ra (một chủ đề) trong cuộc trò chuyện

  • Phrasal verbB2

    build up sth / build sb/oneself up

    /bɪld ʌp/

    Tạo dựng hoặc phát triển cái gì đó theo thời gian; Tích lũy dần (thường là thứ tiêu cực); tăng cường sức khỏe hoặc thể lực

  • Thành ngữB2

    float/walk on air

    /floʊt ɑːn ˈɛr/

    Vui sướng tột độ, như đang bay trên mây.

  • Cụm cố địnhC1

    go a long way toward sth

    /ɡoʊ ə lɔŋ weɪ təˈwɔrd/

    Góp phần quan trọng vào việc gì đó

  • Phrasal verbB2

    go in for sth

    /ɡoʊ ɪn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    Thường xuyên làm gì hoặc thích thú cái gì

  • Thành ngữC1

    have the upper hand (over sb/sth)

    /hæv ði ˈʌpər hænd/

    Nắm ưu thế hoặc kiểm soát tình huống

  • Phrasal verbC1

    integrate (sb/sth) into/with (sth)

    /ˈɪntəɡreɪt ˈɪntu wɪθ/

    Hòa nhập, tích hợp

  • Phrasal verbB1

    sort out sth / sort sth/sb out

    /sɔːrt aʊt/

    sắp xếp, dọn dẹp; giải quyết (vấn đề)

  • Phrasal verbB2

    struggle on

    /ˈstrʌɡəl ɑːn/

    cố gắng tiếp tục dù gặp khó khăn

  • Phrasal verbB2

    take sth/sb for granted

    /teɪk fɔːr ˈɡræn.tɪd/

    cho là điều hiển nhiên, không trân trọng những gì mình có

  • Phrasal verbB2

    turn sb/sth down

    /tɝːn daʊn/

    Từ chối ai/cái gì (đề nghị, lời mời, yêu cầu, v.v.)

  • Thành ngữC1

    work your fingers to the bone

    /wɜːrk jɔːr ˈfɪŋɡərz tuː ðə boʊn/

    Làm việc cực nhọc, vất vả suốt ngày đêm.