学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại16Phrasal verb7Thành ngữ6Collocation2Cụm cố định1

Cấp độ

Mọi trình độ16A10A20B14B27C15C20

16 cụm từ

  • Thành ngữC1

    a man of the people

    /ə ˈmæn ʌv ði ˈpipəl/

    Người thấu hiểu và đồng cảm với người dân thường

  • Thành ngữC1

    a safe pair of hands

    /ə seɪf pɛər ʌv hændz/

    người đáng tin cậy, làm việc chắc chắn

  • Cụm cố địnhC1

    at every turn

    /æt ˈɛvri tɜrn/

    ở mọi nơi, mọi lúc; liên tục gặp phải

  • Thành ngữB1

    be lost for words

    /bi lɔst fɔr wɜrdz/

    Bị choáng, không biết nói gì

  • Phrasal verbB2

    deal sth out

    /diːl ˈsʌmθɪŋ aʊt/

    Phân phát, chia đều thứ gì đó cho nhiều người

  • Phrasal verbB2

    dwell on/upon sth

    /dwɛl ɑn/

    suýt nghĩ, nhắc đi nhắc lại (thường về điều tiêu cực)

  • Phrasal verbB2

    get sth across

    /ɡɛt əˈkrɑːs/

    Truyền đạt, làm cho ai hiểu được điều gì

  • Phrasal verbB2

    get there

    /ɡɛt ðɛr/

    Đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nhiệm vụ

  • Thành ngữB2

    hands down

    /hændz daʊn/

    Dễ dàng, không chút nghi ngờ

  • Phrasal verbB1

    keep sb company

    /kip ˈkʌm.pə.ni/

    Ở cùng ai để họ không cô đơn

  • Phrasal verbB2

    make it

    /meɪk ɪt/

    Thành công trong sự nghiệp

  • CollocationB1

    praise sb for sth/doing sth

    /preɪz ˈsʌmwʌn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    khên ngợi ai về điều gì

  • Phrasal verbC1

    prevail on/upon sb to do sth

    /prɪˈveɪl ɑːn/əˈpɑːn tuː duː/

    Thuyết phục ai đó làm việc gì mặc dù họ không muốn

  • Thành ngữB1

    run in the family

    /rʌn ɪn ðə ˈfæməli/

    là đặc điểm chung của các thành viên trong gia đình

  • Thành ngữC1

    take one for the team

    /teɪk wʌn fɔr ðə tiːm/

    hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung của nhóm

  • CollocationB2

    take responsibility for sth/sb / take responsibility for sth/doing sth

    /teɪk rɪˌspɑnsəˈbɪləti fɔːr/

    nhận trách nhiệm về hành động, quyết định hoặc kết quả nào đó; chăm sóc ai đó (trong gia đình hoặc công việc)