Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
16 cụm từ
/ə ˈmæn ʌv ði ˈpipəl/
Người thấu hiểu và đồng cảm với người dân thường
/ə seɪf pɛər ʌv hændz/
người đáng tin cậy, làm việc chắc chắn
/æt ˈɛvri tɜrn/
ở mọi nơi, mọi lúc; liên tục gặp phải
/bi lɔst fɔr wɜrdz/
Bị choáng, không biết nói gì
/diːl ˈsʌmθɪŋ aʊt/
Phân phát, chia đều thứ gì đó cho nhiều người
/dwɛl ɑn/
suýt nghĩ, nhắc đi nhắc lại (thường về điều tiêu cực)
/ɡɛt əˈkrɑːs/
Truyền đạt, làm cho ai hiểu được điều gì
/ɡɛt ðɛr/
Đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nhiệm vụ
/hændz daʊn/
Dễ dàng, không chút nghi ngờ
/kip ˈkʌm.pə.ni/
Ở cùng ai để họ không cô đơn
/meɪk ɪt/
Thành công trong sự nghiệp
/preɪz ˈsʌmwʌn fɔːr ˈsʌmθɪŋ/
khên ngợi ai về điều gì
/prɪˈveɪl ɑːn/əˈpɑːn tuː duː/
Thuyết phục ai đó làm việc gì mặc dù họ không muốn
/rʌn ɪn ðə ˈfæməli/
là đặc điểm chung của các thành viên trong gia đình
/teɪk wʌn fɔr ðə tiːm/
hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung của nhóm
/teɪk rɪˌspɑnsəˈbɪləti fɔːr/
nhận trách nhiệm về hành động, quyết định hoặc kết quả nào đó; chăm sóc ai đó (trong gia đình hoặc công việc)