学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại15Phrasal verb8Thành ngữ5Collocation0Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ15A11A22B11B23C18C20

15 cụm từ

  • Phrasal verbC1

    derive from sth

    /dɪˈraɪv frɑm/

    có nguồn gốc từ, xuất phát từ

  • Phrasal verbA1

    fall down

    /fɔːl daʊn/

    Ngã xuống đất.

  • Phrasal verbB1

    figure out sth / figure sb/sth out

    /ˈfɪɡjər ˈaʊt/

    Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ

  • Thành ngữA2

    go bananas

    /ɡoʊ bəˈnænəz/

    nổi điên, phát điên hoặc trở nên ngớ ngẩn

  • Phrasal verbB2

    head up sth

    /hɛd ʌp/

    lãnh đạo hoặc quản lý một nhóm, bộ phận, tổ chức

  • Phrasal verbB2

    hold sb/sth back

    /hoʊld bæk/

    ngăn cản ai/cái gì tiến lên hoặc vượt qua thứ gì

  • Cụm cố địnhC1

    in the red

    /ɪn ðə rɛd/

    Lâm vào tình trạng nợ nần, không có lợi nhuận (thường dùng cho công ty, doanh nghiệp)

  • Thành ngữC1

    jump the gun

    /dʒʌmp ðə ɡʌn/

    Làm gì đó quá sớm, vội vàng mà không suy nghĩ kỹ

  • Thành ngữC1

    make waves

    /meɪk weɪvz/

    gây chú ý hoặc gây rắc rối có chủ đích

  • Phrasal verbB2

    settle into sth

    /ˈsɛtl ˈɪn tu/

    Làm quen và cảm thấy thoải mái với điều gì mới (nhà, công việc, môi trường...)

  • Phrasal verbC1

    sound off (about/on sth)

    /saʊnd ɔːf/

    phát biểu ý kiến một cách ồn ào hoặc hung hăng

  • Phrasal verbC1

    sound sb out

    /saʊnd aʊt/

    dò hỏi ý kiến hoặc thái độ của ai đó một cách gián tiếp

  • Thành ngữC1

    stand on one’s dignity

    /stænd ɑn wʌnz ˈdɪɡnəti/

    Đòi hỏi được đối xử đúng mực, giữ thể diện

  • Thành ngữA2

    stressed out

    /strɛst aʊt/

    căng thẳng, mệt mỏi đến mức không thể thư giãn

  • Cụm cố địnhC1

    with all due respect

    /wɪθ ɔːl duː rɪˈspɛkt/

    Dù rất tôn trọng nhưng tôi phải phản đối/không đồng tình.