学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại13Phrasal verb9Thành ngữ1Collocation1Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ13A10A20B14B25C14C20

13 cụm từ

  • Cụm cố địnhB2

    at short notice

    /æt ʃɔːrt ˈnoʊtɪs/

    trong thời gian ngắn, đột xuất không chuẩn bị trước

  • Phrasal verbB1

    call sb back

    /kɔːl bæk/

    Gọi lại cho ai đó

  • Phrasal verbB2

    call on sb

    /kɔːl ɑːn/

    Yêu cầu ai đó làm gì một cách trang trọng

  • Phrasal verbB2

    draw sth up

    /drɔ ˈʌp/

    Soạn thảo, lập (kế hoạch, danh sách, văn bản) cần suy nghĩ cẩn thận

  • Cụm cố địnhC1

    for all (sb/sth)

    /fɔːr ɔːl/

    mặc dù, bất chấp

  • Phrasal verbC1

    lay sb off

    /leɪ ˈsʌmˌbɑːdi ˈɔːf/

    Sa thải ai đó vì thiếu việc làm.

  • Phrasal verbC1

    pencil sb/sth in

    /ˈpɛnsəl ɪn/

    Sắp xếp tạm thời (thời gian, cuộc hẹn) có thể thay đổi sau

  • Thành ngữB2

    put on a brave front

    /pʊt ɑːn ə ˈbreɪv frʌnt/

    Giấu nỗi sợ hãi hay lo lắng, cố tỏ ra can đảm mặc dù bên trong rất hoảng sợ.

  • Phrasal verbB1

    stand out (from/against sb/sth)

    /stænd aʊt/

    nổi bật, dễ nhận thấy

  • Phrasal verbB1

    take sb on / take on sth / take on sth/sb

    /teɪk ɑːn/

    Tuyển dụng, thuê ai đó làm việc; Chịu trách nhiệm, đảm nhận (công việc, nhiệm vụ); Có đặc điểm, hình thức nào đó; chiến đấu, đối đầu với ai/cái gì

  • Phrasal verbC1

    take precedence over sb/sth

    /teɪk ˈprɛsɪdəns ˈoʊvər/

    được ưu tiên hơn, quan trọng hơn cái khác

  • CollocationB2

    wage hike

    /weɪdʒ haɪk/

    Sự tăng lương, sự tăng tiền công.

  • Phrasal verbB1

    work on sb / work on sth

    /wɜːrk ɑːn/

    Cố gắng thuyết phục ai đó; Dành thời gian cải thiện hoặc sửa chữa cái gì đó; Làm việc về một dự án hoặc nhiệm vụ cụ thể