学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại14Phrasal verb5Thành ngữ7Collocation1Cụm cố định1

Cấp độ

Mọi trình độ14A10A21B15B26C12C20

14 cụm từ

  • Thành ngữB2

    A for effort

    /eɪ fɔːr ˈɛfɚt/

    công nhận sự cố gắng, dù kết quả không thành công

  • CollocationA2

    be suitable for sb/sth

    /biː ˈsuːtəbəl fɔːr/

    Phù hợp với

  • Thành ngữB2

    change one’s ways

    /tʃeɪndʒ wʌnz weɪz/

    Thay đổi lối sống hoặc cách cư xử để trở nên tốt hơn.

  • Phrasal verbB1

    drop out (of sth)

    /drɑp aʊt/

    Bỏ học giữa chừng

  • Phrasal verbB1

    fall behind sb/sth

    /fɔːl bɪˈhaɪnd/

    bị tụt lại phía sau, không theo kịp ai/cái gì

  • Phrasal verbB1

    get away

    /ɡɛt əˈweɪ/

    Đi nghỉ, trốn khỏi công việc hoặc cuộc sống thường nhật.

  • Phrasal verbB2

    get in/into the swing of sth

    /ɡɛt ɪn ðə swɪŋ əv/

    làm quen và hòa nhập vào việc gì đó

  • Thành ngữB1

    hit the hay

    /hɪt ðə heɪ/

    đi ngủ, lên giường ngủ

  • Phrasal verbB1

    kick sb out

    /kɪk aʊt/

    đuổi ai ra khỏi nơi nào đó

  • Thành ngữB2

    learn one’s lesson

    /lɝːn wʌnz ˈlɛsən/

    Rút kinh nghiệm sau thất bại để không lặp lại lỗi.

  • Cụm cố địnhB2

    learn to live with sth

    /lɜːrn tuː lɪv wɪθ/

    chấp nhận sống chung với điều gì đó không thể thay đổi

  • Thành ngữC1

    move with the times

    /muːv wɪθ ðə taɪmz/

    Thay đổi cách nghĩ và hành động để phù hợp với sự tiến bộ của xã hội.

  • Thành ngữC1

    pass with flying colors

    /pæs wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/

    đậu (kỳ thi) với điểm cao, xuất sắc

  • Thành ngữB2

    with flying colors

    /wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/

    Thành công xuất sắc, đạt kết quả rất cao