Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
16 cụm từ
/ˈkæri aʊt/
thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ
/kætʃ ʌp wɪθ/
Bắt kịp, đạt trình độ ngang bằng với ai đó
/klɑːk ɪn/
chấm công vào ca làm việc
/klɑːk ɔːf/
đánh dấu giờ tan ca, chấm công ra về
/diːl wɪθ/
Giải quyết, xử lý vấn đề, tình huống hoặc người (thường mang tính quản lý, hành động); Đối xử, cư xử hoặc tương tác với ai (thường trong hoàn cảnh khó khăn)
/duː əˈweɪ wɪθ/
Bãi bỏ, xóa bỏ cái gì đó
/duː ˈoʊvər/
Làm lại cái gì từ đầu
/ɡɛt ˈɪn tuː/
Bắt đầu thích thú hoặc quan tâm đến cái gì
/ɡoʊ ˈɑːn/
Tiếp tục (nói hoặc làm việc gì đó sau khi dừng một lúc)
/pleɪ ə ˈvaɪtl roʊl ɪn/
đóng vai trò quan trọng trong việc gì
/rʌn ˈɪn tuː/
gặp phải khó khăn, rắc rối
/swɪtʃ ɔf/
ngừng suy nghĩ hoặc chăm chú vào điều gì đó
/teɪk ədˈvæntɪdʒ əv/
Sử dụng một cơ hội, tình huống tốt hoặc thế mạnh để có lợi cho mình; Lợi dụng ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
/teɪk tʃɑːrdʒ ʌv/
Đảm nhận trách nhiệm, điều khiển cái gì
/teɪk ɑːn/
Tuyển dụng, thuê ai đó làm việc; Chịu trách nhiệm, đảm nhận (công việc, nhiệm vụ); Có đặc điểm, hình thức nào đó; chiến đấu, đối đầu với ai/cái gì
/wɔːk ænd tʃuː ɡʌm æt ðə seɪm taɪm/
Làm nhiều việc cùng lúc một cách dễ dàng.