学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại15Phrasal verb10Thành ngữ2Collocation0Cụm cố định3

Cấp độ

Mọi trình độ15A10A21B16B25C13C20

15 cụm từ

  • Phrasal verbC1

    bank on sb/sth

    /bæŋk ɒn/

    Dựa vào, tin tưởng vào ai/cái gì.

  • Cụm cố địnhB2

    be acquainted with sb/sth

    /biː əˈkweɪntɪd wɪθ/

    quen biết hoặc có kiến thức về ai/cái gì

  • Cụm cố địnhC1

    charity begins at home

    /ˈtʃɛrəti bɪˈɡɪnz æt hoʊm/

    Giúp đỡ người thân trước khi giúp người khác.

  • Phrasal verbB2

    come through

    /kʌm θruː/

    Hoàn thành được điều đã hứa hoặc vượt qua khó khăn.

  • Cụm cố địnhB1

    free and easy

    /fri ænd ˈiːzi/

    Thoải mái, tự do và dễ chịu

  • Thành ngữB2

    give and take

    /ɡɪv ənd teɪk/

    Sự nhường nhịn, thỏa hiệp trong mối quan hệ

  • Phrasal verbB1

    go after sth / go after sb/sth

    /ɡoʊ ˈæftər/

    Cố gắng đạt được hoặc giành được cái gì; Đuổi theo ai/cái gì (vật lý hoặc nhằm bắt giữ)

  • Phrasal verbA2

    hang out

    /hæŋ aʊt/

    Dành nhiều thời gian ở một nơi hoặc với ai đó.

  • Thành ngữB1

    have a heart

    /hæv ə hɑːrt/

    Hãy thương xót/đừng quá khắc nghiệt

  • Phrasal verbB1

    light up / light sth up

    /laɪt ʌp/

    (Đôi mắt/gương mặt) sáng lên vì vui mừng hoặc hứng thú / làm ai đó vui vẻ, phấn chấn; Làm cho nơi nào đó sáng hơn / trở nên sáng hoặc làm cái gì sáng lên

  • Phrasal verbB1

    open up to sb

    /ˈoʊpən ʌp tuː/

    Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ với ai đó

  • Phrasal verbB2

    shut sb/sth out

    /ʃʌt aʊt/

    Không cho ai/cái gì tham gia hoặc ảnh hưởng đến mình; chặn không cho cảm xúc xâm nhập.

  • Phrasal verbC1

    take sb up on sth

    /teɪk ˈsʌmwʌn ʌp ɑn ˈsʌmθɪŋ/

    Chấp nhận lời đề nghị của ai đó

  • Phrasal verbB2

    think sth over

    /θɪŋk ˈoʊ vər/

    Suy nghĩ cẩn thận về việc gì trước khi quyết định

  • Phrasal verbB1

    work on sb / work on sth

    /wɜːrk ɑːn/

    Cố gắng thuyết phục ai đó; Dành thời gian cải thiện hoặc sửa chữa cái gì đó; Làm việc về một dự án hoặc nhiệm vụ cụ thể