Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
15 cụm từ
/bæŋk ɒn/
Dựa vào, tin tưởng vào ai/cái gì.
/biː əˈkweɪntɪd wɪθ/
quen biết hoặc có kiến thức về ai/cái gì
/ˈtʃɛrəti bɪˈɡɪnz æt hoʊm/
Giúp đỡ người thân trước khi giúp người khác.
/kʌm θruː/
Hoàn thành được điều đã hứa hoặc vượt qua khó khăn.
/fri ænd ˈiːzi/
Thoải mái, tự do và dễ chịu
/ɡɪv ənd teɪk/
Sự nhường nhịn, thỏa hiệp trong mối quan hệ
/ɡoʊ ˈæftər/
Cố gắng đạt được hoặc giành được cái gì; Đuổi theo ai/cái gì (vật lý hoặc nhằm bắt giữ)
/hæŋ aʊt/
Dành nhiều thời gian ở một nơi hoặc với ai đó.
/hæv ə hɑːrt/
Hãy thương xót/đừng quá khắc nghiệt
/laɪt ʌp/
(Đôi mắt/gương mặt) sáng lên vì vui mừng hoặc hứng thú / làm ai đó vui vẻ, phấn chấn; Làm cho nơi nào đó sáng hơn / trở nên sáng hoặc làm cái gì sáng lên
/ˈoʊpən ʌp tuː/
Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ với ai đó
/ʃʌt aʊt/
Không cho ai/cái gì tham gia hoặc ảnh hưởng đến mình; chặn không cho cảm xúc xâm nhập.
/teɪk ˈsʌmwʌn ʌp ɑn ˈsʌmθɪŋ/
Chấp nhận lời đề nghị của ai đó
/θɪŋk ˈoʊ vər/
Suy nghĩ cẩn thận về việc gì trước khi quyết định
/wɜːrk ɑːn/
Cố gắng thuyết phục ai đó; Dành thời gian cải thiện hoặc sửa chữa cái gì đó; Làm việc về một dự án hoặc nhiệm vụ cụ thể