学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại14Phrasal verb7Thành ngữ6Collocation0Cụm cố định1

Cấp độ

Mọi trình độ14A10A21B15B27C11C20

14 cụm từ

  • Thành ngữC1

    a clean bill of health

    /ə kliːn bɪl əv hɛlθ/

    Giấy chứng nhận sức khỏe tốt hoặc tình trạng tốt đẹp.

  • Thành ngữB2

    be all eyes

    /bi ˈɔːl aɪz/

    Chăm chú nhìn ai/cái gì với sự quan tâm lớn.

  • Phrasal verbB2

    carry sth out

    /ˈkæri aʊt/

    thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ

  • Phrasal verbB1

    catch sb’s eye

    /kætʃ ˈsʌmwʌnz aɪ/

    Thu hút sự chú ý của ai.

  • Thành ngữB1

    eat like a bird

    /iːt laɪk ə bɜːrd/

    ăn rất ít

  • Cụm cố địnhB1

    every so often

    /ˈɛvri soʊ ˈɔfən/

    Thỉnh thoảng, đôi khi

  • Thành ngữB2

    force of habit

    /fɔːrs əv ˈhæbɪt/

    Do thói quen mà không thể ngừng được

  • Phrasal verbB2

    hold sb/sth back

    /hoʊld bæk/

    ngăn cản ai/cái gì tiến lên hoặc vượt qua thứ gì

  • Thành ngữB1

    in a pickle

    /ɪn ə ˈpɪkəl/

    lâm vào tình thế khó khăn

  • Thành ngữB1

    one in a million

    /wʌn ɪn ə ˈmɪljən/

    Rất đặc biệt, hiếm có, một trong triệu người

  • Phrasal verbA2

    speak up

    /spiːk ʌp/

    nói to lên / nói thẳng ý kiến

  • Phrasal verbB2

    think back to sth

    /θɪŋk bæk tuː/

    nhớ lại điều gì đã xảy ra trong quá khứ

  • Phrasal verbB2

    turn sb/sth down

    /tɝːn daʊn/

    Từ chối ai/cái gì (đề nghị, lời mời, yêu cầu, v.v.)

  • Phrasal verbB2

    while sth away

    /waɪl əˈweɪ/

    Giải trí, tiêu thời gian một cách thư giãn.