Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
14 cụm từ
/ə kliːn bɪl əv hɛlθ/
Giấy chứng nhận sức khỏe tốt hoặc tình trạng tốt đẹp.
/bi ˈɔːl aɪz/
Chăm chú nhìn ai/cái gì với sự quan tâm lớn.
/ˈkæri aʊt/
thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ
/kætʃ ˈsʌmwʌnz aɪ/
Thu hút sự chú ý của ai.
/iːt laɪk ə bɜːrd/
ăn rất ít
/ˈɛvri soʊ ˈɔfən/
Thỉnh thoảng, đôi khi
/fɔːrs əv ˈhæbɪt/
Do thói quen mà không thể ngừng được
/hoʊld bæk/
ngăn cản ai/cái gì tiến lên hoặc vượt qua thứ gì
/ɪn ə ˈpɪkəl/
lâm vào tình thế khó khăn
/wʌn ɪn ə ˈmɪljən/
Rất đặc biệt, hiếm có, một trong triệu người
/spiːk ʌp/
nói to lên / nói thẳng ý kiến
/θɪŋk bæk tuː/
nhớ lại điều gì đã xảy ra trong quá khứ
/tɝːn daʊn/
Từ chối ai/cái gì (đề nghị, lời mời, yêu cầu, v.v.)
/waɪl əˈweɪ/
Giải trí, tiêu thời gian một cách thư giãn.