学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại15Phrasal verb10Thành ngữ3Collocation0Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ15A10A20B17B26C12C20

15 cụm từ

  • Thành ngữB2

    at a loss (to do sth)

    /æt ə lɔːs/

    Lúng túng, không biết phải làm gì hoặc nói gì

  • Cụm cố địnhB1

    at any cost

    /æt ˈɛni kɔst/

    bằng mọi giá

  • Phrasal verbC1

    close out sth

    /kloʊz aʊt/

    Bán hết hàng với giá rẻ để thanh lý nhanh

  • Phrasal verbB2

    come together

    /kʌm tʊˈɡɛðər/

    hợp tác, tập hợp lại với nhau để tạo thành một nhóm thống nhất

  • Phrasal verbB1

    come up

    /kʌm ʌp/

    được đề cập, nêu ra (trong cuộc thảo luận)

  • Thành ngữB2

    cost an arm and a leg

    /kɔst ən ɑrm æn ə lɛɡ/

    Rất đắt, tốn rất nhiều tiền

  • Thành ngữC1

    cut your losses

    /kʌt jɔːr ˈlɔːsɪz/

    Dừng lại để tránh thua lỗ thêm.

  • Phrasal verbB1

    get by

    /ɡɛt baɪ/

    sống sót, xoay sở được với điều kiện hạn chế

  • Phrasal verbB1

    get rid of sb/sth

    /ɡɛt rɪd ʌv ˈsʌmbɑdi ˈsʌmθɪŋ/

    loại bỏ, bỏ đi ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    invest in something

    /ɪnˈvɛst ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Đầu tư vào cái gì đó có ích.

  • Phrasal verbB1

    keep in touch with sb

    /kiːp ɪn tʌtʃ wɪθ/

    Giữ liên lạc với ai

  • Phrasal verbB2

    pull through (sth)

    /pʊl ˈθruː/

    vượt qua khó khăn, thành công sau thử thách

  • Phrasal verbB1

    settle down

    /ˈsɛtl daʊn/

    Ấn định cuộc sống, sống yên ổn ở một nơi

  • Phrasal verbB1

    shop around for sth

    /ʃɑːp əˈraʊnd fɔːr ˈsʌmθɪŋ/

    So sánh giá và chất lượng trước khi mua

  • Cụm cố địnhB2

    strike a bargain (with sb)

    /straɪk ə ˈbɑːrɡən/

    Thỏa thuận, đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.