Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
151 cụm từ
/wɔːrd ɒf/
đẩu tranh, ngăn chặn ai/cái gì khỏi làm hại hoặc tiếp cận
/ˈwɔːtər daʊn/
Làm cho cái gì đó yếu đi hoặc kém hiệu quả hơn
/ˈwɛðər ðə stɔːrm/
Vượt qua khó khăn, khắc phục thử thách lớn
/wɪθ ɔːl duː rɪˈspɛkt/
Dù rất tôn trọng nhưng tôi phải phản đối/không đồng tình.
/wɜːrk jɔːr ˈfɪŋɡərz tuː ðə boʊn/
Làm việc cực nhọc, vất vả suốt ngày đêm.
/wɜːrk laɪf ˈbæləns/
Cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
/ræp ˌsʌmwʌn ɪn ˈkɑːtn wʊl/
Bao bọc, chiêu đãi ai đó quá mức đến nỗi họ không thể tự lập