学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại287Phrasal verb140Thành ngữ79Collocation20Cụm cố định48

Cấp độ

Mọi trình độ171A10A22B121B279C169C20

79 cụm từ

  • Thành ngữB2

    stand on one's own two feet

    /stænd ɑːn wʌnz oʊn tuː fiːt/

    Tự lập, tự lo liệu cho bản thân mà không cần sự giúp đỡ của người khác.

  • Thành ngữB2

    take sth with a pinch of salt

    /teɪk ˌsʌmθɪŋ wɪθ ə pɪntʃ əv sɔlt/

    Không tin hoàn toàn vào điều gì đó.

  • Thành ngữB2

    the other side of the coin

    /ðə ˈʌðər saɪd əv ðə kɔɪn/

    mặt trái của vấn đề, khía cạnh đối lập

  • Thành ngữB2

    under the sun

    /ˈʌndər ðə ˈsʌn/

    Mọi thứ có thể tưởng tượng được, tất cả mọi thứ

  • Thành ngữB2

    wake up and smell the coffee

    /weɪk ʌp ænd smɛl ðə ˈkɔːfi/

    Tỉnh ngộ, nhận thức được thực tế (thường là điều tiêu cực)

  • Thành ngữB2

    waste your breath

    /weɪst jʊr brɛθ/

    nói mà chẳng ai nghe, nói uổng công

  • Thành ngữB2

    with flying colors

    /wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/

    Thành công xuất sắc, đạt kết quả rất cao

12