学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại16Phrasal verb11Thành ngữ1Collocation2Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ11A10A20B14B25C12C20

11 cụm từ

  • Phrasal verbC1

    align yourself with sb/sth

    /əˈlaɪn jɔːrˈsɛlf wɪθ/

    Ủng hộ, liên kết với ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    break out

    /brɛk aʊt/

    Bùng nổ, bắt đầu đột ngột (thường là sự việc xấu)

  • Phrasal verbB2

    fire sb up

    /ˈfaɪər ʌp/

    Làm ai đó hào hứng, phấn khích

  • Phrasal verbB1

    go off

    /ɡoʊ ɔːf/

    Ngừng hoạt động (đèn, điện, thiết bị).

  • Phrasal verbB2

    knock sth back

    /nɑk bæk/

    uống cạn (thường là rượu bia) một cách nhanh chóng

  • Phrasal verbB1

    mess sth up / mess up sth

    /mɛs ʌp/

    Làm hỏng hoặc làm sai cái gì; Làm bừa bộn, lôi thôi hoặc bẩn; Làm ai đó bối rối, lo lắng

  • Phrasal verbC1

    plunge into sth

    /plʌndʒ ˈɪn tuː/

    Bị đẩy vào tình trạng khó khăn đột ngột.

  • Phrasal verbB2

    put in sth

    /pʊt ɪn/

    Nộp, trình (đơn, yêu cầu chính thức)

  • Phrasal verbB1

    stop by (somewhere)

    /stɑp baɪ/

    ghé qua, ghé thăm ngắn

  • Phrasal verbB2

    think sth over

    /θɪŋk ˈoʊ vər/

    Suy nghĩ cẩn thận về việc gì trước khi quyết định

  • Phrasal verbB1

    tuck in/tuck into something

    /tʌk ɪn / tʌk ˈɪn.tu/

    ăn ngon lành, ăn nhiều và hăng hái