学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại15Phrasal verb7Thành ngữ3Collocation1Cụm cố định4

Cấp độ

Mọi trình độ15A10A21B16B27C11C20

15 cụm từ

  • Cụm cố địnhC1

    avail yourself of sth

    /əˈveɪl jʊrˈsɛlf ʌv ˈsʌmθɪŋ/

    Tận dụng cái gì (cơ hội, dịch vụ, ưu đãi).

  • Phrasal verbB2

    beat up on sb

    /biːt ʌp ɑːn/

    mắng mỏ hoặc đổ lỗi ai quá đáng

  • Phrasal verbB1

    bring sb up / bring sth up

    /brɪŋ ʌp/

    chăm sóc và dạy dỗ trẻ em cho đến khi trưởng thành; đưa ra (một chủ đề) trong cuộc trò chuyện

  • Phrasal verbB2

    build on sth

    /bɪld ɑn/

    Xây dựng dựa trên

  • Cụm cố địnhB2

    do well for yourself

    /duː wɛl fɔːr jʊrˈsɛlf/

    Thành công hoặc giàu có.

  • Phrasal verbB1

    drop out (of sth)

    /drɑp aʊt/

    Bỏ học giữa chừng

  • CollocationA2

    flash card

    /flæʃ kɑːrd/

    Thẻ ghi nhớ

  • Cụm cố địnhB1

    fun and games

    /fʌn æn ɡeɪmz/

    Những hoạt động không nghiêm túc, đôi khi bị người khác không tán thành

  • Phrasal verbB2

    jog sb’s memory

    /dʒɑːɡ ˈsʌmwʌnz ˈmɛməri/

    Gợi nhớ cho ai

  • Cụm cố địnhB1

    learn sth by heart

    /lɜːrn baɪ hɑːrt/

    Học thuộc lòng

  • Thành ngữB2

    make the grade

    /meɪk ðə ɡreɪd/

    đạt tiêu chuẩn, đủ khả năng

  • Phrasal verbB1

    mess sth up / mess up sth

    /mɛs ʌp/

    Làm hỏng hoặc làm sai cái gì; Làm bừa bộn, lôi thôi hoặc bẩn; Làm ai đó bối rối, lo lắng

  • Thành ngữB2

    speak the same language (with sb)

    /spiːk ðə seɪm ˈlæŋɡwɪdʒ/

    có chung quan điểm, cách nghĩ

  • Phrasal verbB1

    try out sth / try sth/sb out

    /traɪ aʊt/

    thử nghiệm hoặc dùng thử để đánh giá hiệu quả; tham gia thử việc (cho công việc) hoặc thử vai (cho vai diễn); thử sức, trải nghiệm cái gì mới

  • Thành ngữB2

    with flying colors

    /wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/

    Thành công xuất sắc, đạt kết quả rất cao