学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại15Phrasal verb7Thành ngữ3Collocation0Cụm cố định5

Cấp độ

Mọi trình độ15A10A20B18B25C12C20

15 cụm từ

  • Thành ngữB1

    as easy as pie

    /æz ˈiːzi æz paɪ/

    dễ như trở bàn tay

  • Cụm cố địnhB2

    at random

    /æt ˈræn.dəm/

    ngẫu nhiên, không theo kế hoạch hay quy luật nào

  • Phrasal verbB1

    bring sb up / bring sth up

    /brɪŋ ʌp/

    chăm sóc và dạy dỗ trẻ em cho đến khi trưởng thành; đưa ra (một chủ đề) trong cuộc trò chuyện

  • Cụm cố địnhC1

    fall into sb's hands

    /fɔːl ˈɪn tuː sʌmˌwʌnz hændz/

    Bị rơi vào tay ai, bị ai kiểm soát hoặc chiếm giữ.

  • Phrasal verbB1

    get along

    /ɡɛt əˈlɔːŋ/

    Hòa thuận, có mối quan hệ tốt

  • Thành ngữC1

    have sth up one's sleeve

    /hæv ʌp wʌnz sliːv/

    có kế hoạch hay mưu mẹo bí mật để dùng khi cần

  • Phrasal verbB2

    jog sb’s memory

    /dʒɑːɡ ˈsʌmwʌnz ˈmɛməri/

    Gợi nhớ cho ai

  • Phrasal verbB1

    make sth up

    /meɪk ʌp/

    bịa đặt, bịa chuyện

  • Phrasal verbB1

    remind sb of sb/sth

    /rɪˈmaɪnd/

    gợi nhớ ai/cái gì cho ai

  • Cụm cố địnhB1

    show your face

    /ʃoʊ jʊr feɪs/

    xuất hiện, đến chỗ đông người sau thời gian vắng mặt

  • Thành ngữB2

    stand on one's own two feet

    /stænd ɑːn wʌnz oʊn tuː fiːt/

    Tự lập, tự lo liệu cho bản thân mà không cần sự giúp đỡ của người khác.

  • Phrasal verbB2

    take sth into consideration

    /teɪk ˌɪn tuː kənˌsɪdəˈreɪʃn̩/

    Xem xét, cân nhắc đến điều gì đó

  • Cụm cố địnhB1

    the best of luck with something

    /ðə bɛst əv lʌk wɪθ ˈsʌm.θɪŋ/

    chúc may mắn nhất với điều gì đó

  • Phrasal verbB1

    try out for sth

    /traɪ aʊt fɔːr/

    Tham gia thi tuyển hoặc cạnh tranh để gia nhập đội nhóm, vị trí

  • Cụm cố địnhB2

    watch the world go by

    /wɑtʃ ðə wɜːld ɡoʊ baɪ/

    ngồi thư giãn và quan sát mọi người qua lại