学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại15Phrasal verb7Thành ngữ5Collocation1Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ15A10A21B12B26C16C20

15 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    attribute sth to sb/sth

    /əˈtrɪbjuːt ˈsʌmθɪŋ tuː/

    cho rằng cái gì là do nguyên nhân nào đó

  • Phrasal verbB1

    back sb/sth up

    /bæk ˈʌp/

    hỗ trợ, ủng hộ ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    be in control of sth

    /bi ɪn kənˈtroʊl ʌv/

    kiểm soát, quản lý cái gì

  • Thành ngữC1

    boil the ocean

    /bɔɪl ði ˈoʊʃn̩/

    Làm việc vô ích, tốn thời gian vào việc không thể hoặc không đáng làm.

  • Phrasal verbB2

    boss sb around

    /bɑːs əˈraʊnd/

    Ra lệnh, sai khiến ai đó liên tục một cách hách dịch

  • Thành ngữC1

    break one's back (to do sth)

    /brɛk wʌnz bæk/

    Làm việc cực kỳ vất vả, hết sức mình để làm gì đó.

  • Phrasal verbB2

    fall through

    /fɔːl ˈθru/

    thất bại, không thành công hoặc không xảy ra

  • Phrasal verbC1

    get on top of sth

    /ɡɛt ɑːn tɑːp əv/

    kiểm soát, xử lý được (công việc, vấn đề)

  • Thành ngữC1

    have a good head on one’s shoulders

    /hæv ə ɡʊd hɛd ɑːn wʌnz ˈʃoʊldərz/

    Là người thông minh, sáng suốt và đáng tin cậy.

  • Phrasal verbA2

    help sb out

    /hɛlp ˈaʊt/

    giúp đỡ ai đó, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn

  • Phrasal verbB1

    keep sth up

    /kiːp ʌp/

    duy trì (mức độ, hoạt động) không để giảm xuống

  • Thành ngữC1

    lead from the front

    /liːd frʌm ðə frʌnt/

    làm gương, đi đầu trong việc mà mình yêu cầu người khác làm

  • Cụm cố địnhB2

    lead sb nowhere

    /liːd ˈnoʊˌwɛr/

    không dẫn đến kết quả gì, vô ích

  • Thành ngữB2

    show sb who’s boss

    /ʃoʊ huːz bɔːs/

    Thể hiện quyền lực hoặc thẩm quyền của mình với ai đó.

  • CollocationC1

    take the initiative

    /teɪk ðiː ɪˈnɪʃətɪv/

    Chủ động làm việc gì đó trước, đặc biệt để giải quyết vấn đề