学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại14Phrasal verb8Thành ngữ3Collocation1Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ14A10A20B17B25C12C20

14 cụm từ

  • Thành ngữB1

    as fit as a fiddle / be as fit as a fiddle

    /æz fɪt æz ə ˈfɪdl/

    Có sức khỏe rất tốt, thể lực dẻo dai

  • CollocationB2

    associated with sth

    /əˈsoʊsiˌeɪtɪd wɪθ/

    liên quan hoặc gây ra bởi cái gì đó

  • Phrasal verbB1

    cope with something / cope with sth/sb

    /koʊp wɪθ/

    xử lý hoặc đối phó thành công với một tình huống khó khăn

  • Phrasal verbB1

    cut down on sth

    /kʌt daʊn ɑːn/

    Cắt giảm, giảm bớt cái gì

  • Phrasal verbB2

    engage in sth

    /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/

    Tham gia vào việc gì đó

  • Phrasal verbB2

    fight off sth/sb

    /faɪt ˈɔf/

    chống lại, đẩy lùi cái gì (bệnh tật, kẻ địch, cảm xúc)

  • Phrasal verbB1

    get over sb/sth

    /ɡɛt ˈoʊvər/

    vượt qua, hồi phục sau điều khó khăn

  • Thành ngữC1

    keep sth at bay

    /kip ˈsʌm ət beɪ/

    ngăn chặn, kiểm soát để cái gì đó không gây hại

  • Thành ngữC1

    live and breathe sth

    /lɪv ənd briːð ˈsʌmθɪŋ/

    sống vì cái gì, say mê cái gì đến mức nó chiếm toàn bộ cuộc sống

  • Phrasal verbB1

    pick sb/sth out

    /pɪk ˈaʊt/

    chọn lựa cẩn thận từ một nhóm

  • Phrasal verbB2

    recover from sth

    /rɪˈkʌvər frɑm/

    Hồi phục hoàn toàn sau bệnh tật, chấn thương hoặc cú sốc tinh thần.

  • Cụm cố địnhB1

    save your breath

    /seɪv jʊr brɛθ/

    đừng phí sức, đừng nói nữa (vì vô ích)

  • Cụm cố địnhB1

    side effect

    /saɪd ɪˈfɛkt/

    tác dụng phụ

  • Phrasal verbB2

    take charge of sth

    /teɪk tʃɑːrdʒ ʌv/

    Đảm nhận trách nhiệm, điều khiển cái gì