学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại17Phrasal verb11Thành ngữ2Collocation2Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ11A10A20B16B24C11C20

11 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    calm sb/sth down

    /kɑːm daʊn/

    Làm ai/cái gì bình tĩnh lại

  • Phrasal verbB2

    chew sth up

    /tʃuː ʌp/

    Tiêu tốn hoặc sử dụng cái gì nhanh chóng, nhiều

  • Phrasal verbB1

    give sth out

    /ɡɪv aʊt/

    Phát, chia cho nhiều người

  • Phrasal verbB1

    hand sth out

    /hænd aʊt/

    Phát, chia cho nhiều người (thường là vật nhỏ hoặc tài liệu).

  • Phrasal verbC1

    hang fire

    /hæŋ ˈfaɪər/

    Bị trì hoãn, chần chừ không hành động

  • Phrasal verbB2

    let sb off (with sth)

    /lɛt ɔːf/

    Tha lỗi hoặc giảm nhẹ hình phạt cho ai

  • Phrasal verbB2

    put sb/sth at risk

    /pʊt æt rɪsk/

    Đưa ai/cái gì vào tình huống nguy hiểm

  • Phrasal verbB1

    soak up sth / soak sth up

    /soʊk ʌp/

    thấm hút (chất lỏng)

  • Phrasal verbB1

    spread out / spread sth out

    /sprɛd aʊt/

    Trải rộng, lan ra trên diện tích lớn

  • Phrasal verbB1

    suffer from sth

    /ˈsʌfər frʌm/

    Chịu đựng, mắc phải (bệnh, vấn đề)

  • Phrasal verbB2

    take in sth / take sth in

    /teɪk ɪn/

    Hiểu thấu đáo hoặc nắm bắt đầy đủ thông tin, ý nghĩa; Chấp nhận ai đó (như khách trọ, người tị nạn); hấp thụ cái gì vào cơ thể