Hội thoại thực tế ở công sở và đời sống Trung Quốc · từ HSK 1 đến HSK 6
Những bài vừa ra mắt
HSK 7–9 · Bài 99 MỚIPremiumA middle manager caught between the boss and the team
Quản Lý Cấp Trung Kẹt Giữa Sếp Và Nhân Viên - Tả Thế Khó Xử Với V也不是,不V也不是
Verb + 也不是,不 + Verb + 也不是
HSK 7–9 · Bài 98 MỚIA stubborn noodle-shop owner who won't change his menu
Ông Chủ Quán Mì Cứng Đầu Không Chịu Đổi Thực Đơn - Nói "Muốn Thì… Không Thì Thôi" Với 爱V不V
爱 + Verb + 不 + Verb
HSK 7–9 · Bài 97 MỚIA renovation that goes over budget
Sửa Nhà Bị Vượt Ngân Sách - Chấp Nhận "… Thì … Thôi" Với A就A吧
A + 就 + A + 吧
HSK 7–9 · Bài 96 MỚIA father and son argue over a lavish banquet to save face
Cha Con Tranh Cãi Về Tiệc Cưới Linh Đình - Gạt Đi "… Với Chả …" Với 什么A不A的
什么 + A + 不 + A + 的
HSK 7–9 · Bài 95 MỚIA day in the life of a long-haul truck driver
Một Ngày Của Tài Xế Xe Tải Đường Dài - Nhấn Mạnh "Hễ Làm Là Lâu/Nhiều" Với 一V就是
一 + Verb + 就是 + Quantity
Chủ đề
63 bài miễn phí · 447 bài Premium
Bài 33A press briefing on a new high-speed rail line
Họp Báo Về Tuyến Đường Sắt Cao Tốc Mới - Chốt Số Liệu Với 截至
截至 + Time,Clause
Bài 34A business report on the "silver economy"
Báo Cáo Về Nền Kinh Tế Bạc - Dẫn Nguồn Số Liệu Với 据
据 + Source + Verb,Clause
Bài 35A mediator settles a dispute between two business partners
Hòa Giải Tranh Chấp Giữa Hai Đối Tác - Nêu Nguyên Tắc Hành Động Với 本着
本着 + Principle/Attitude,Verb Phrase
Bài 36A university seminar on Dream of the Red Chamber
Seminar Về Hồng Lâu Mộng - Dẫn Lời Làm Căn Cứ Với 正如…所…
正如 + Person + 所 + Verb,Clause
Bài 37Opening an intangible cultural heritage exhibition
Khai Mạc Triển Lãm Di Sản Phi Vật Thể - Nói Về Thời Khắc Đặc Biệt Với 在…之际
在/值此 + Event + 之际,Clause
Bài 38Going through a film-rights licensing contract with a lawyer
Rà Soát Hợp Đồng Bản Quyền Chuyển Thể Phim - Văn Phong Pháp Lý Với 将 (Dạng Trang Trọng Của 把)
Subject + 将 + Object + Verb + Other
Bài 39A researcher responds to harsh peer-review comments
Phản Hồi Ý Kiến Phản Biện Gay Gắt - Câu Bị Động Văn Viết Với 受到/遭到
Subject + 受到/遭到 + (Agent) + Verb
Bài 40Reviewing a metro signal failure that stranded thousands
Rà Soát Sự Cố Tín Hiệu Tàu Điện Ngầm - Nêu Hậu Quả Trong Báo Cáo Với 致使
Cause,致使 + Object + Verb/Adj