HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 97 · A renovation that goes over budget

Sửa Nhà Bị Vượt Ngân Sách - Chấp Nhận "… Thì … Thôi" Với A就A吧

Đang sửa căn hộ cũ ở Hàng Châu thì phát hiện đường ống nước trong tường đã gỉ hết, chủ nhà phải chi thêm ba vạn tệ và đành điều chỉnh kế hoạch. Học "A就A吧" để nói mình chấp nhận một điều không như ý. Ví dụ: "唉,换就换吧,总比以后漏水强。"

  • Dùng "A + 就 + A + 吧" để chấp nhận, nhượng bộ trước một điều không như ý, kèm lý do ở vế sau.
  • Bàn chuyện sửa nhà: hợp đồng khoán, dự toán, phát sinh, khoản chênh lệch, chọn chỗ tiết kiệm và chỗ không thể tiết kiệm.
  • Phân biệt A就A吧 (chấp nhận) với A是A,但是… (thừa nhận rồi chuyển ý) và với 算了 (thôi bỏ đi).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 预算yùsuànn

    dự toán, ngân sách (dự kiến chi)

    “这次装修的预算是十五万,最多再加一点。”

    Zhè cì zhuāngxiū de yùsuàn shì shíwǔ wàn, zuì duō zài jiā yìdiǎn.

    Ngân sách sửa nhà lần này là mười lăm vạn, nhiều lắm chỉ thêm được một ít.

  • 改装gǎizhuāngv

    cải tạo, sửa đổi rồi lắp đặt lại

    “他们把小阳台改装成了一间洗衣房。”

    Tāmen bǎ xiǎo yángtái gǎizhuāng chéng le yì jiān xǐyīfáng.

    Họ cải tạo ban công nhỏ thành một phòng giặt.

  • 油漆yóuqīn

    sơn (để quét tường, đồ gỗ)

    “刚刷完油漆的房间,最好通风两三个月再住。”

    Gāng shuā wán yóuqī de fángjiān, zuìhǎo tōngfēng liǎng sān gè yuè zài zhù.

    Phòng vừa quét sơn xong, tốt nhất nên để thông gió hai ba tháng rồi mới ở.

  • 地板dìbǎnn

    sàn nhà (thường là sàn gỗ)

    “实木地板踩上去很舒服,就是怕潮。”

    Shímù dìbǎn cǎi shangqu hěn shūfu, jiùshì pà cháo.

    Sàn gỗ tự nhiên đi lên rất dễ chịu, chỉ là sợ ẩm.

  • 窗帘chuāngliánn

    rèm cửa sổ

    “卧室的窗帘要选遮光效果好一点的。”

    Wòshì de chuānglián yào xuǎn zhēguāng xiàoguǒ hǎo yìdiǎn de.

    Rèm phòng ngủ nên chọn loại cản sáng tốt hơn một chút.

  • 承包chéngbāov

    nhận thầu, nhận khoán (công trình)

    “这套房子的水电改造由一位老师傅承包。”

    Zhè tào fángzi de shuǐdiàn gǎizào yóu yí wèi lǎo shīfu chéngbāo.

    Phần cải tạo điện nước của căn nhà này do một bác thợ lâu năm nhận thầu.

  • 凑合còuhev

    tạm bợ, dùng tạm, làm cho xong

    “旧沙发先凑合着用,等手头宽裕了再换。”

    Jiù shāfā xiān còuhe zhe yòng, děng shǒutóu kuānyù le zài huàn.

    Chiếc sofa cũ cứ dùng tạm đã, đợi rủng rỉnh rồi hẵng thay.

  • 掏腰包tāoyāobāov

    móc hầu bao, bỏ tiền túi ra trả

    “公司不报销,这笔钱只能自己掏腰包。”

    Gōngsī bú bàoxiāo, zhè bǐ qián zhǐnéng zìjǐ tāoyāobāo.

    Công ty không thanh toán, khoản tiền này đành tự bỏ tiền túi.

  • 差额chā'én

    khoản chênh lệch

    “实际花费和预算之间的差额有三万块。”

    Shíjì huāfèi hé yùsuàn zhījiān de chā'é yǒu sān wàn kuài.

    Khoản chênh lệch giữa chi phí thực tế và dự toán là ba vạn tệ.

  • 无可奈何wúkěnàihéadj

    đành chịu, bất lực, không biết làm sao

    “工期一拖再拖,他也无可奈何。”

    Gōngqī yì tuō zài tuō, tā yě wúkěnàihé.

    Tiến độ cứ kéo dài mãi, anh ấy cũng đành chịu.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

墙里的水管

Sáng thứ Ba, tại căn hộ cũ đang sửa của 冯海萍 ở Hàng Châu, chủ thầu 贺建强 gọi cô đến xem đường ống vừa lộ ra sau khi đục tường.

贺建强 (chủ thầu đội sửa nhà) · 冯海萍 (chủ nhà)

1. 装修中发现了什么新问题?

Trong khi sửa nhà phát hiện ra vấn đề mới gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Ông Chủ Quán Mì Cứng Đầu Không Chịu Đổi Thực Đơn - Nói "Muốn Thì… Không Thì Thôi" Với 爱V不V

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới