HSK 7–9 · Bài 97 · Sửa Nhà Bị Vượt Ngân Sách - Chấp Nhận "… Thì … Thôi" Với A就A吧
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 预算yùsuànn
dự toán, ngân sách (dự kiến chi)
“这次装修的预算是十五万,最多再加一点。”
Zhè cì zhuāngxiū de yùsuàn shì shíwǔ wàn, zuì duō zài jiā yìdiǎn.
Ngân sách sửa nhà lần này là mười lăm vạn, nhiều lắm chỉ thêm được một ít.
- 改装gǎizhuāngv
cải tạo, sửa đổi rồi lắp đặt lại
“他们把小阳台改装成了一间洗衣房。”
Tāmen bǎ xiǎo yángtái gǎizhuāng chéng le yì jiān xǐyīfáng.
Họ cải tạo ban công nhỏ thành một phòng giặt.
- 油漆yóuqīn
sơn (để quét tường, đồ gỗ)
“刚刷完油漆的房间,最好通风两三个月再住。”
Gāng shuā wán yóuqī de fángjiān, zuìhǎo tōngfēng liǎng sān gè yuè zài zhù.
Phòng vừa quét sơn xong, tốt nhất nên để thông gió hai ba tháng rồi mới ở.
- 地板dìbǎnn
sàn nhà (thường là sàn gỗ)
“实木地板踩上去很舒服,就是怕潮。”
Shímù dìbǎn cǎi shangqu hěn shūfu, jiùshì pà cháo.
Sàn gỗ tự nhiên đi lên rất dễ chịu, chỉ là sợ ẩm.
- 窗帘chuāngliánn
rèm cửa sổ
“卧室的窗帘要选遮光效果好一点的。”
Wòshì de chuānglián yào xuǎn zhēguāng xiàoguǒ hǎo yìdiǎn de.
Rèm phòng ngủ nên chọn loại cản sáng tốt hơn một chút.
- 承包chéngbāov
nhận thầu, nhận khoán (công trình)
“这套房子的水电改造由一位老师傅承包。”
Zhè tào fángzi de shuǐdiàn gǎizào yóu yí wèi lǎo shīfu chéngbāo.
Phần cải tạo điện nước của căn nhà này do một bác thợ lâu năm nhận thầu.
- 凑合còuhev
tạm bợ, dùng tạm, làm cho xong
“旧沙发先凑合着用,等手头宽裕了再换。”
Jiù shāfā xiān còuhe zhe yòng, děng shǒutóu kuānyù le zài huàn.
Chiếc sofa cũ cứ dùng tạm đã, đợi rủng rỉnh rồi hẵng thay.
- 掏腰包tāoyāobāov
móc hầu bao, bỏ tiền túi ra trả
“公司不报销,这笔钱只能自己掏腰包。”
Gōngsī bú bàoxiāo, zhè bǐ qián zhǐnéng zìjǐ tāoyāobāo.
Công ty không thanh toán, khoản tiền này đành tự bỏ tiền túi.
- 差额chā'én
khoản chênh lệch
“实际花费和预算之间的差额有三万块。”
Shíjì huāfèi hé yùsuàn zhījiān de chā'é yǒu sān wàn kuài.
Khoản chênh lệch giữa chi phí thực tế và dự toán là ba vạn tệ.
- 无可奈何wúkěnàihéadj
đành chịu, bất lực, không biết làm sao
“工期一拖再拖,他也无可奈何。”
Gōngqī yì tuō zài tuō, tā yě wúkěnàihé.
Tiến độ cứ kéo dài mãi, anh ấy cũng đành chịu.