Báo Cáo Về Nền Kinh Tế Bạc - Dẫn Nguồn Số Liệu Với 据
Chuyên viên phân tích trình bày với giám đốc về thị trường dành cho người cao tuổi; sau đó hai trưởng bộ phận bàn cách làm sản phẩm. Học "据" để dẫn nguồn thông tin trước khi đưa số liệu: "theo…". Ví dụ: "据统计,全国六十岁以上的人口已经超过三亿。"
- Dùng "据 + 统计/调查/了解/估算…" và "据 + nguồn cụ thể + động từ" để dẫn nguồn số liệu trong báo cáo.
- Trình bày và thảo luận về thị trường người cao tuổi: nhu cầu, thị phần, chuỗi ngành, tăng trưởng bình quân năm.
- Phân biệt 据 với 据说, 根据 và 按照; biết cụm cố định 据我所知, 据此.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 高龄gāolíngadj, n
tuổi cao, cao tuổi (thường chỉ người từ khoảng 80 tuổi trở lên)
“她已经九十多岁高龄,每天还坚持散步。”
Tā yǐjīng jiǔshí duō suì gāolíng, měi tiān hái jiānchí sànbù.
Bà đã ở tuổi ngoài chín mươi mà ngày nào vẫn kiên trì đi dạo.
- 晚年wǎnniánn
tuổi già, những năm cuối đời
“父亲退休后在老家种花养鱼,晚年过得很充实。”
Fùqīn tuìxiū hòu zài lǎojiā zhǒng huā yǎng yú, wǎnnián guò de hěn chōngshí.
Bố tôi sau khi nghỉ hưu về quê trồng hoa nuôi cá, tuổi già sống rất phong phú.
- 产业链chǎnyèliànn
chuỗi ngành, chuỗi sản xuất (từ nguyên liệu đến sản phẩm, dịch vụ)
“这座城市已经形成了一条完整的新能源汽车产业链。”
Zhè zuò chéngshì yǐjīng xíngchéng le yì tiáo wánzhěng de xīn néngyuán qìchē chǎnyèliàn.
Thành phố này đã hình thành một chuỗi ngành xe năng lượng mới hoàn chỉnh.
- 递增dìzēngv
tăng dần, tăng đều qua từng giai đoạn
“公司的研发投入每年递增百分之十。”
Gōngsī de yánfā tóurù měi nián dìzēng bǎifēnzhī shí.
Vốn đầu tư nghiên cứu phát triển của công ty mỗi năm tăng dần 10%.
- 激增jīzēngv
tăng vọt, tăng mạnh trong thời gian ngắn
“暑假一到,机票的搜索量就激增。”
Shǔjià yí dào, jīpiào de sōusuǒliàng jiù jīzēng.
Hè vừa đến, lượng tìm kiếm vé máy bay liền tăng vọt.
- 份额fèn'én
phần, tỷ phần; thị phần
“这家公司的市场份额去年下降了三个百分点。”
Zhè jiā gōngsī de shìchǎng fèn'é qùnián xiàjiàng le sān gè bǎifēndiǎn.
Thị phần của công ty này năm ngoái giảm ba điểm phần trăm.
- 潜在qiánzàiadj
tiềm năng, tiềm ẩn
“每一位来咨询的人,都是我们的潜在客户。”
Měi yí wèi lái zīxún de rén, dōu shì wǒmen de qiánzài kèhù.
Mỗi người đến hỏi thông tin đều là khách hàng tiềm năng của chúng ta.
- 拉动lādòngv
kéo theo, thúc đẩy (tăng trưởng, tiêu dùng)
“新开的商场拉动了周边的餐饮消费。”
Xīn kāi de shāngchǎng lādòng le zhōubiān de cānyǐn xiāofèi.
Trung tâm thương mại mới mở đã kéo theo tiêu dùng ăn uống ở khu xung quanh.
- 内需nèixūn
nhu cầu trong nước, nội nhu
“旅游消费的回暖,有助于扩大内需。”
Lǚyóu xiāofèi de huínuǎn, yǒuzhùyú kuòdà nèixū.
Tiêu dùng du lịch ấm lên trở lại góp phần mở rộng nhu cầu trong nước.
- 年均niánjūnadj
bình quân mỗi năm
“过去十年,这座城市的人口年均增长两万人。”
Guòqù shí nián, zhè zuò chéngshì de rénkǒu niánjūn zēngzhǎng liǎng wàn rén.
Mười năm qua, dân số thành phố này tăng bình quân hai vạn người mỗi năm.
Luyện nghe
Bài 1/1三分钟讲清楚
Sáng thứ Tư, trong phòng làm việc của giám đốc một công ty đồ nội thất ở Thượng Hải. Chuyên viên phân tích tóm tắt báo cáo về thị trường người cao tuổi.
汪俊明 (tổng giám đốc công ty đồ nội thất) · 宋嘉琳 (chuyên viên phân tích chiến lược)
1. 据宋嘉琳的调查,什么样的老人越来越多?
Theo khảo sát của 宋嘉琳, kiểu người già nào ngày càng nhiều?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Hòa Giải Tranh Chấp Giữa Hai Đối Tác - Nêu Nguyên Tắc Hành Động Với 本着
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
