Hòa Giải Tranh Chấp Giữa Hai Đối Tác - Nêu Nguyên Tắc Hành Động Với 本着
Hai người cùng góp vốn mở xưởng bất đồng về giá mua lại phần vốn khi một người rút lui; hòa giải viên giúp hai bên nhượng bộ và đi đến hòa giải. Học "本着" để nêu nguyên tắc, tinh thần chỉ đạo hành động: "dựa trên, theo tinh thần…". Ví dụ: "本着自愿、平等的原则,今天的调解以双方协商为主。"
- Dùng "本着 + …的原则/精神/态度,…" để nêu nguyên tắc chỉ đạo một hành động trong văn phong trang trọng.
- Tham gia một buổi hòa giải: nêu bất đồng, nhượng bộ, đề xuất phương án công bằng, đạt được hòa giải.
- Phân biệt 本着 với 根据 và 按照; đặt cụm 本着… đúng vị trí.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 调解tiáojiěv, n
hòa giải (làm trung gian để hai bên thỏa thuận); sự hòa giải
“经过社区的调解,两家邻居终于握手言和。”
Jīngguò shèqū de tiáojiě, liǎng jiā línjū zhōngyú wòshǒu yánhé.
Qua sự hòa giải của khu dân cư, hai nhà hàng xóm cuối cùng cũng bắt tay làm lành.
- 协商xiéshāngv
thương lượng, bàn bạc để đi đến thống nhất
“房租的事,我们可以再协商。”
Fángzū de shì, wǒmen kěyǐ zài xiéshāng.
Chuyện tiền thuê nhà, chúng ta có thể thương lượng thêm.
- 争执zhēngzhív, n
tranh cãi, giằng co (không ai chịu ai); cuộc tranh cãi
“两个司机为了一个车位争执了半天。”
Liǎng gè sījī wèile yí gè chēwèi zhēngzhí le bàntiān.
Hai tài xế tranh cãi cả buổi vì một chỗ đỗ xe.
- 让步ràngbùv, n
nhượng bộ, lùi một bước; sự nhượng bộ
“在价格上,对方最终做出了让步。”
Zài jiàgé shang, duìfāng zuìzhōng zuòchū le ràngbù.
Về giá cả, cuối cùng phía bên kia đã nhượng bộ.
- 双赢shuāngyíngn, v
đôi bên cùng có lợi, cùng thắng
“这次合作对两家公司来说是双赢。”
Zhè cì hézuò duì liǎng jiā gōngsī lái shuō shì shuāngyíng.
Lần hợp tác này đối với hai công ty là đôi bên cùng có lợi.
- 诚意chéngyìn
thành ý, thiện chí
“对方提前把合同草案发了过来,很有诚意。”
Duìfāng tíqián bǎ hétong cǎo'àn fā le guolai, hěn yǒu chéngyì.
Phía bên kia gửi trước bản dự thảo hợp đồng, rất có thiện chí.
- 分歧fēnqín
sự bất đồng, khác biệt (về ý kiến)
“夫妻俩在孩子上学的问题上有些分歧。”
Fūqī liǎ zài háizi shàngxué de wèntí shang yǒuxiē fēnqí.
Hai vợ chồng có chút bất đồng trong chuyện đi học của con.
- 和解héjiěv
hòa giải, làm lành, dàn xếp xong tranh chấp
“经过三个月的谈判,两家公司最终和解了。”
Jīngguò sān gè yuè de tánpàn, liǎng jiā gōngsī zuìzhōng héjiě le.
Sau ba tháng đàm phán, hai công ty cuối cùng đã dàn xếp xong tranh chấp.
- 妥协tuǒxiév
thỏa hiệp
“为了按时交货,他在一些细节上做了妥协。”
Wèile ànshí jiāohuò, tā zài yìxiē xìjié shang zuò le tuǒxié.
Để giao hàng đúng hạn, anh ấy đã thỏa hiệp ở một vài chi tiết.
- 公道gōngdaoadj
công bằng, hợp lý (giá cả, cách xử lý)
“这家修车店收费公道,老客户很多。”
Zhè jiā xiūchēdiàn shōufèi gōngdao, lǎo kèhù hěn duō.
Tiệm sửa xe này lấy giá hợp lý, khách quen rất đông.
Luyện nghe
Bài 1/1调解室里
Sáng thứ Năm, trong phòng hòa giải của trung tâm hòa giải thương mại ở Thành Đô. 姚兴国 giữ 60% vốn của xưởng, 薛少峰 giữ 40% và muốn rút lui.
杜玉华 (hòa giải viên) · 姚兴国 (người góp vốn chính, giữ 60% vốn) · 薛少峰 (người góp vốn muốn rút lui, giữ 40% vốn)
1. 姚兴国和薛少峰的分歧是什么?
Bất đồng giữa 姚兴国 và 薛少峰 là gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Seminar Về Hồng Lâu Mộng - Dẫn Lời Làm Căn Cứ Với 正如…所…
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
