Họp Báo Về Tuyến Đường Sắt Cao Tốc Mới - Chốt Số Liệu Với 截至
Người phát ngôn công bố tiến độ tuyến cao tốc mới: vốn đầu tư, đường hầm, cầu vượt sông, đấu thầu và ngày thông xe; sau đó phóng viên xuống công trường hầm. Học "截至" để chốt số liệu tại một mốc thời gian: "tính đến…". Ví dụ: "截至本月十五日,全线已完成总投资的百分之八十五。"
- Dùng "截至 + mốc thời gian,…" để báo cáo số liệu, tình hình tại một thời điểm.
- Hỏi và trả lời trong buổi họp báo về một công trình: thi công, chi phí, đấu thầu, nghiệm thu, thông xe.
- Phân biệt 截至 (tính đến) với 截止 (hết hạn) và với cách nói khẩu ngữ 到…为止.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 竣工jùngōngv
hoàn thành xây dựng, hoàn công (công trình)
“这座体育馆预计明年春天竣工。”
Zhè zuò tǐyùguǎn yùjì míngnián chūntiān jùngōng.
Nhà thi đấu này dự kiến hoàn thành xây dựng vào mùa xuân năm sau.
- 施工shīgōngv
thi công
“前方道路施工,请车辆绕行。”
Qiánfāng dàolù shīgōng, qǐng chēliàng ràoxíng.
Đường phía trước đang thi công, đề nghị xe cộ đi đường vòng.
- 通车tōngchēv
thông xe, đưa vào khai thác cho xe / tàu chạy
“新大桥通车以后,过江只要十分钟。”
Xīn dàqiáo tōngchē yǐhòu, guò jiāng zhǐyào shí fēnzhōng.
Sau khi cây cầu mới thông xe, qua sông chỉ mất mười phút.
- 隧道suìdàon
đường hầm
“火车穿过隧道时,车厢里一下子暗了下来。”
Huǒchē chuānguò suìdào shí, chēxiāng li yíxiàzi àn le xiàlai.
Khi tàu chạy qua đường hầm, trong toa bỗng tối hẳn lại.
- 造价zàojiàn
chi phí xây dựng, giá thành công trình
“这栋楼的造价比同类建筑低了两成。”
Zhè dòng lóu de zàojià bǐ tónglèi jiànzhù dī le liǎng chéng.
Chi phí xây dựng tòa nhà này thấp hơn các công trình cùng loại hai mươi phần trăm.
- 沿线yánxiànn
dọc tuyến, khu vực ven tuyến đường
“地铁沿线的房价这几年涨了不少。”
Dìtiě yánxiàn de fángjià zhè jǐ nián zhǎng le bùshǎo.
Giá nhà dọc tuyến tàu điện ngầm mấy năm nay tăng khá nhiều.
- 招标zhāobiāov
mời thầu, tổ chức đấu thầu
“市政府正在为新医院的建设公开招标。”
Shì zhèngfǔ zhèngzài wèi xīn yīyuàn de jiànshè gōngkāi zhāobiāo.
Chính quyền thành phố đang mời thầu công khai cho việc xây dựng bệnh viện mới.
- 验收yànshōuv
nghiệm thu
“工程验收合格后,才能交付使用。”
Gōngchéng yànshōu hégé hòu, cáinéng jiāofù shǐyòng.
Công trình nghiệm thu đạt yêu cầu thì mới được bàn giao đưa vào sử dụng.
- 跨度kuàdùn
nhịp (cầu), khẩu độ; khoảng cách trải dài
“这座桥的主跨跨度达到了一千米。”
Zhè zuò qiáo de zhǔkuà kuàdù dádào le yìqiān mǐ.
Nhịp chính của cây cầu này dài tới một nghìn mét.
- 枢纽shūniǔn
đầu mối (giao thông), trung tâm then chốt
“这座城市是西南地区重要的交通枢纽。”
Zhè zuò chéngshì shì xīnán dìqū zhòngyào de jiāotōng shūniǔ.
Thành phố này là đầu mối giao thông quan trọng của khu vực Tây Nam.
Luyện nghe
Bài 1/1项目进展通报会
Sáng thứ Ba, tại phòng họp báo của ban quản lý dự án tuyến đường sắt cao tốc mới. Người phát ngôn công bố tiến độ và trả lời câu hỏi của phóng viên.
郑振宁 (người phát ngôn của ban quản lý dự án) · 苏静文 (phóng viên một tờ báo buổi chiều)
1. 截至本月十五日,全线完成了多少投资?
Tính đến ngày 15 tháng này, toàn tuyến đã hoàn thành bao nhiêu vốn đầu tư?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Báo Cáo Về Nền Kinh Tế Bạc - Dẫn Nguồn Số Liệu Với 据
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
