HSK 7–9 · Bài 33 · Họp Báo Về Tuyến Đường Sắt Cao Tốc Mới - Chốt Số Liệu Với 截至

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 竣工jùngōngv

    hoàn thành xây dựng, hoàn công (công trình)

    “这座体育馆预计明年春天竣工。”

    Zhè zuò tǐyùguǎn yùjì míngnián chūntiān jùngōng.

    Nhà thi đấu này dự kiến hoàn thành xây dựng vào mùa xuân năm sau.

  • 施工shīgōngv

    thi công

    “前方道路施工,请车辆绕行。”

    Qiánfāng dàolù shīgōng, qǐng chēliàng ràoxíng.

    Đường phía trước đang thi công, đề nghị xe cộ đi đường vòng.

  • 通车tōngchēv

    thông xe, đưa vào khai thác cho xe / tàu chạy

    “新大桥通车以后,过江只要十分钟。”

    Xīn dàqiáo tōngchē yǐhòu, guò jiāng zhǐyào shí fēnzhōng.

    Sau khi cây cầu mới thông xe, qua sông chỉ mất mười phút.

  • 隧道suìdàon

    đường hầm

    “火车穿过隧道时,车厢里一下子暗了下来。”

    Huǒchē chuānguò suìdào shí, chēxiāng li yíxiàzi àn le xiàlai.

    Khi tàu chạy qua đường hầm, trong toa bỗng tối hẳn lại.

  • 造价zàojiàn

    chi phí xây dựng, giá thành công trình

    “这栋楼的造价比同类建筑低了两成。”

    Zhè dòng lóu de zàojià bǐ tónglèi jiànzhù dī le liǎng chéng.

    Chi phí xây dựng tòa nhà này thấp hơn các công trình cùng loại hai mươi phần trăm.

  • 沿线yánxiànn

    dọc tuyến, khu vực ven tuyến đường

    “地铁沿线的房价这几年涨了不少。”

    Dìtiě yánxiàn de fángjià zhè jǐ nián zhǎng le bùshǎo.

    Giá nhà dọc tuyến tàu điện ngầm mấy năm nay tăng khá nhiều.

  • 招标zhāobiāov

    mời thầu, tổ chức đấu thầu

    “市政府正在为新医院的建设公开招标。”

    Shì zhèngfǔ zhèngzài wèi xīn yīyuàn de jiànshè gōngkāi zhāobiāo.

    Chính quyền thành phố đang mời thầu công khai cho việc xây dựng bệnh viện mới.

  • 验收yànshōuv

    nghiệm thu

    “工程验收合格后,才能交付使用。”

    Gōngchéng yànshōu hégé hòu, cáinéng jiāofù shǐyòng.

    Công trình nghiệm thu đạt yêu cầu thì mới được bàn giao đưa vào sử dụng.

  • 跨度kuàdùn

    nhịp (cầu), khẩu độ; khoảng cách trải dài

    “这座桥的主跨跨度达到了一千米。”

    Zhè zuò qiáo de zhǔkuà kuàdù dádào le yìqiān mǐ.

    Nhịp chính của cây cầu này dài tới một nghìn mét.

  • 枢纽shūniǔn

    đầu mối (giao thông), trung tâm then chốt

    “这座城市是西南地区重要的交通枢纽。”

    Zhè zuò chéngshì shì xīnán dìqū zhòngyào de jiāotōng shūniǔ.

    Thành phố này là đầu mối giao thông quan trọng của khu vực Tây Nam.