Hội thoại thực tế ở công sở và đời sống Trung Quốc · từ HSK 1 đến HSK 6
Những bài vừa ra mắt
HSK 6 · Bài 179 MỚIPremiumA day as a film extra at a costume-drama studio
Một Ngày Làm Diễn Viên Quần Chúng - Kể Những Việc Bất Đắc Dĩ Với 不得不
Subject + 不得不 + Verb
HSK 6 · Bài 178 MỚIThe Water-Splashing Festival in Xishuangbanna
Lễ Hội Té Nước Ở Tây Song Bản Nạp - Khẳng Định Điều Không Đổi Với 哪怕……也……
哪怕 + Clause,(Subject) + 也/都 + Verb
HSK 6 · Bài 177 MỚIA Model United Nations conference on campus
Hội Nghị Mô Phỏng Liên Hợp Quốc Ở Trường Đại Học - Khoanh Vùng Góc Nhìn Với 就……而言
就 + Noun + 而言,Clause
HSK 6 · Bài 176 MỚIRehearsing a fairy-tale play with primary schoolers
Tập Vở Kịch Cổ Tích Với Học Sinh Tiểu Học - Nói Về Phản Ứng Khó Tránh Với 不免
Clause,(Subject) + 不免 + Verb/Adj
HSK 6 · Bài 175 MỚIVolunteering at the fencing and archery venue of the University Games
Làm Tình Nguyện Viên Ở Nhà Thi Đấu Đấu Kiếm Và Bắn Cung - Nhận Định Dè Dặt Với 未必
Subject + 未必 + Verb/Adj
Chủ đề
1 bài miễn phí · 6 bài Premium
HSK 1 · Bài 18What's the weather like today
Thời Tiết Hôm Nay Thế Nào - Hỏi Tình Hình Và Ý Kiến Với 怎么样
Noun/Clause + 怎么样
HSK 2 · Bài 14The weather this week
Thời Tiết Tuần Này - Phỏng Đoán Thời Tiết Với 可能
Subject + 可能 + Verb
HSK 3 · Bài 6Weather in the north and south
Thời Tiết Miền Bắc Và Miền Nam - So Sánh Mức Độ Với 比…多了 / 一点儿
A + 比 + B + Adj + 一点儿/一些/多了/得多
HSK 3 · Bài 26Caught in an autumn shower
Gặp Mưa Rào Mùa Thu - Nói Về Thời Tiết Với Câu Không Chủ Ngữ 下雨了, 刮风了
下/刮/打 + 雨/雪/风/雷 + 了
HSK 4 · Bài 36A cold snap is coming
Đợt Không Khí Lạnh Sắp Tới - Ước Lượng Và Phỏng Đoán Với 大概
Subject + 大概 + Verb/Number
HSK 5 · Bài 25A rainstorm warning in the city
Cảnh Báo Mưa Lớn Trong Thành Phố - Nói Mọi Việc Vẫn Như Thường Với 照常
照常 + Verb · 一切照常
HSK 6 · Bài 108Coping with a dry northern winter
Đối Phó Mùa Đông Hanh Khô Miền Bắc - Lập Luận Hai Chiều Với 反之
Clause 1,反之 + Clause 2