正反疑问句 V不V
Động từ + 不 + Động từ = có… không?: 你去不去? Không thêm 吗; với 有 dùng 有没有.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + Verb/Adj + 不 + Verb/Adj + (Object)
Động từ + 不 + Động từ = có… không?: 你去不去? Không thêm 吗; với 有 dùng 有没有.
Giải thích
Ghép dạng khẳng định và phủ định của động từ hoặc tính từ (吃不吃, 是不是, 好不好) để hỏi "có… không?". Câu hỏi chính phản đã mang ý hỏi nên KHÔNG thêm 吗. Với động từ hai âm tiết có thể rút gọn: 喜(欢)不喜欢. Với 有 dùng 有没有; với hành động đã xảy ra dùng V没V hoặc …了没有.
你吃不吃包子?
Nǐ chī bu chī bāozi?
Bạn có ăn bánh bao không?
Với động từ
Chủ ngữ + V + 不 + V + (Tân ngữ)?
你喝不喝茶?
Nǐ hē bu hē chá?
Bạn có uống trà không?
Với tính từ
Chủ ngữ + Adj + 不 + Adj?
今天冷不冷?
Jīntiān lěng bu lěng?
Hôm nay có lạnh không?
Với 有
Chủ ngữ + 有没有 + Tân ngữ?
你有没有护照?
Nǐ yǒuméiyǒu hùzhào?
Bạn có hộ chiếu không?
Thay cho câu hỏi với 吗.
你认识不认识他?
Nǐ rènshi bú rènshi tā?
Bạn có quen anh ấy không?
Bỏ âm tiết thứ hai ở vế đầu.
你喜不喜欢这首歌?
Nǐ xǐ bu xǐhuan zhè shǒu gē?
Bạn có thích bài hát này không?
你吃不吃包子?
Nǐ chī bu chī bāozi?
Bạn có ăn bánh bao không?
你明天来不来?
Nǐ míngtiān lái bu lái?
Ngày mai bạn có đến không?
这件衣服好看不好看?
Zhè jiàn yīfu hǎokàn bù hǎokàn?
Bộ quần áo này có đẹp không?
你是不是越南人?
Nǐ shì bu shì Yuènán rén?
Bạn có phải người Việt Nam không?
你有没有时间?
Nǐ yǒuméiyǒu shíjiān?
Bạn có thời gian không?
Dấu hiệu nhận biết:不没是不是有没有
Mẹo nhớ nhanh
Giống "có ăn không ăn?" trong tiếng Việt khi nhấn mạnh — chỉ cần ghép "ăn" + "không ăn", không thêm "không" ở cuối.
你吃不吃包子吗?
你吃不吃包子?
Câu hỏi chính phản không thêm 吗.
你有不有时间?
你有没有时间?
Chính phản của 有 là 有没有.
Không.
Không. Bỏ 很: 你忙不忙?
Dùng 没: 你吃没吃饭? hoặc 你吃饭了没有?
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!