Gặp Từ Mới - Hỏi Nghĩa Và Xác Nhận Với Câu Hỏi V不V
Học cách hỏi đồng nghiệp nghĩa của một từ mới, xác nhận mình đã hiểu và ghi nhớ từ bằng câu hỏi chính phản V不V. Ví dụ: "你懂不懂这个词?"
- Hỏi nghĩa và cách viết của một từ mới: 这个词是什么意思?
- Đặt câu hỏi "có… không?" bằng dạng V不V (忙不忙, 懂不懂, 有没有, 记不记得).
- Nói về việc nhớ, quên, viết sai và nhờ người khác dạy mình.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 懂dǒngv
hiểu
“老师说的我都懂了。”
Lǎoshī shuō de wǒ dōu dǒng le.
Những gì thầy nói tôi đều hiểu rồi.
- 意思yìsin
nghĩa, ý nghĩa
“"加班"是什么意思?”
"Jiābān" shì shénme yìsi?
"加班" nghĩa là gì?
- 词cín
từ, từ ngữ
“今天我学了五个新词。”
Jīntiān wǒ xué le wǔ gè xīn cí.
Hôm nay tôi học được năm từ mới.
- 告诉gàosuv
nói cho biết, cho biết
“请告诉我你的手机号。”
Qǐng gàosu wǒ nǐ de shǒujī hào.
Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.
- 本子běnzin
quyển vở, sổ ghi chép
“新词我都写在本子上。”
Xīn cí wǒ dōu xiě zài běnzi shàng.
Từ mới tôi đều ghi vào sổ.
- 笔bǐn
bút
“桌子上的笔是谁的?”
Zhuōzi shàng de bǐ shì shuí de?
Cây bút trên bàn là của ai?
- 记得jìdev
nhớ, còn nhớ
“你还记得这个词吗?”
Nǐ hái jìde zhège cí ma?
Bạn còn nhớ từ này không?
- 忘wàngv
quên
“对不起,我忘了你的手机号。”
Duìbuqǐ, wǒ wàng le nǐ de shǒujī hào.
Xin lỗi, tôi quên số điện thoại của bạn rồi.
- 错cuòadj
sai
“这个字你写错了。”
Zhège zì nǐ xiě cuò le.
Chữ này bạn viết sai rồi.
- 教jiāov
dạy
“刘强教我写汉字。”
Liú Qiáng jiāo wǒ xiě hànzì.
Lưu Cường dạy tôi viết chữ Hán.
Luyện nghe
Bài 1/2这个词是什么意思?
Văn phòng ở Hàng Châu. Kim Min, nhân viên người Hàn Quốc, đọc thông báo của công ty và hỏi đồng nghiệp Lưu Cường một từ mới.
金敏 (nhân viên người Hàn Quốc) · 刘强 (đồng nghiệp cùng phòng)
1. "会议"是什么意思?
"会议" nghĩa là gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đường Đi Làm - Nói Khoảng Cách Xa Gần Với Giới Từ 离
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
