学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/从来值得刚
从来
HSK 4 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

从来

Cách dùng 从来 trong tiếng Trung: 从来不, 从来没…过

从来不 + Động từ = trước giờ không bao giờ (thói quen); 从来没 + Động từ + 过 = chưa từng: 我从来没吃过榴莲.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

从来Cấu trúc

Subject + 从来 + 不/没 + Verb

从来不 + Động từ = trước giờ không bao giờ (thói quen); 从来没 + Động từ + 过 = chưa từng: 我从来没吃过榴莲.

Giải thích

从来 (cónglái) diễn tả sự việc từ trước đến nay LUÔN như vậy, chủ yếu dùng trong câu PHỦ ĐỊNH: 从来不 + Động từ (thói quen, từ trước đến giờ không làm) và 从来没(有) + Động từ + 过 (chưa từng trải qua). 从来 đứng sau chủ ngữ, trước 不/没. Câu khẳng định dùng 从来 + 都/就 khá hạn chế: 他从来都很准时.

老张开会从来不迟到。

Lǎo Zhāng kāihuì cóngláibù chídào.

Lão Trương đi họp chưa bao giờ đến muộn.

2

Công thức theo dạng câu

Thói quen không làm

Chủ ngữ + 从来 + 不 + Động từ

我爸爸从来不抽烟。

Wǒ bàba cóngláibù chōuyān.

Bố tôi trước giờ không hút thuốc.

Chưa từng trải qua

Chủ ngữ + 从来 + 没(有) + Động từ + 过

我从来没坐过飞机。

Wǒ cónglái méi zuò guò fēijī.

Tôi chưa từng đi máy bay.

Khẳng định

Chủ ngữ + 从来 + 都/就 + …

他从来都很认真。

Tā cónglái dōu hěn rènzhēn.

Anh ấy xưa nay luôn rất nghiêm túc.

3

Cách dùng

  1. 1Nói về nguyên tắc, thói quen

    从来不.

    • 她从来不吃辣的。

      Tā cóngláibù chī là de.

      Cô ấy trước giờ không ăn cay.

  2. 2Kinh nghiệm chưa có

    从来没…过.

    • 这种事我从来没听说过。

      Zhè zhǒng shì wǒ cónglái méi tīngshuō guò.

      Chuyện thế này tôi chưa từng nghe nói đến.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    老张开会从来不迟到。

    Lǎo Zhāng kāihuì cóngláibù chídào.

    Lão Trương đi họp chưa bao giờ đến muộn.

  2. 2

    我从来没去过上海。

    Wǒ cónglái méi qù guò Shànghǎi.

    Tôi chưa từng đến Thượng Hải.

  3. 3

    他从来不喝酒。

    Tā cóngláibù hē jiǔ.

    Anh ấy từ trước đến nay không uống rượu.

  4. 4

    我从来没见过这么漂亮的地方。

    Wǒ cónglái méi jiànguò zhème piàoliang de dìfāng.

    Tôi chưa từng thấy nơi nào đẹp như thế này.

  5. 5

    她从来都是第一个到办公室的。

    Tā cónglái dōu shì dìyī gè dào bàngōngshì de.

    Cô ấy từ trước đến nay luôn là người đầu tiên đến văn phòng.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 从来不 = ý muốn, thói quen; 从来没 = chưa xảy ra.
  • 从来没 thường có 过.
  • Không dùng 从来 với việc tương lai.

Dấu hiệu nhận biết:不没过都

从来

Mẹo nhớ nhanh

从来 = "từ xưa đến nay". "Chưa bao giờ" → 从来没…过; "không bao giờ (thói quen)" → 从来不.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

从来从来不 + Động từ = trước giờ không bao giờ (thói quen); 从来没 + Động từ + 过 = chưa từng: 我从来没吃过榴莲.
一直一直 = liên tục, suốt (dùng cả khẳng định); 从来 chủ yếu phủ định, nhấn mạnh "từ trước đến nay chưa/không".Cách dùng 一直 trong tiếng Trung: luôn, suốt, mãi →
7

Lỗi thường gặp

  • 我从来没去上海。

    我从来没去过上海。

    从来没 + động từ thường đi kèm 过 để diễn tả chưa từng trải qua.

  • 我不从来喝咖啡。

    我从来不喝咖啡。

    从来 đứng trước 不/没.

8

Câu hỏi thường gặp

从来不 và 从来没 khác nhau thế nào?

从来不: thói quen/nguyên tắc không làm; 从来没…过: chưa từng xảy ra.

从来 có dùng câu khẳng định không?

Có nhưng ít, thường kèm 都/就.

从来没 có cần 过 không?

Thường có.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 64Rượu Trắng Trong Bữa Tiệc Tiếp Khách - Từ Chối Khéo Với 从来不 / 从来没……过

Cấu trúc liên quan

一直

Cách dùng 一直 trong tiếng Trung: luôn, suốt, mãi

根本 + 不/没

Cách dùng 根本 trong tiếng Trung: căn bản; hoàn toàn không

不

Cách dùng 不 trong tiếng Trung: phó từ phủ định "không"

没

Cách dùng 没 trong tiếng Trung: phủ định "chưa, đã không"

正反疑问句 V不V

Câu hỏi chính phản V不V: có… không?

Verb + 得/不 + 过

Bổ ngữ khả năng 得过 / 不过: hơn được, không địch nổi

Trước值得Tiếp刚

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!