对
对 + Đối tượng + Tính từ/Động từ = "đối với/với…": 他对我很好 (anh ấy tốt với tôi). Cụm 对 luôn đứng trước tính từ, động từ.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 对 + Object + Verb/Adj
对 + Đối tượng + Tính từ/Động từ = "đối với/với…": 他对我很好 (anh ấy tốt với tôi). Cụm 对 luôn đứng trước tính từ, động từ.
Giải thích
对 (duì) là giới từ giới thiệu đối tượng mà hành động hoặc thái độ hướng tới, nghĩa là "đối với, với, cho". Cụm 对 + đối tượng đứng TRƯỚC động từ hoặc tính từ: 老师对我们很好. Cấu trúc 对…感兴趣 (hứng thú với…), 对…有好处 / 对…好 (tốt cho…) rất hay dùng. Phủ định đặt 不 trước tính từ hoặc trước 对.
经常锻炼对身体很好。
Jīngcháng duànliàn duì shēntǐ hěn hǎo.
Thường xuyên tập thể dục rất tốt cho sức khỏe.
Thái độ
A + 对 + B + Tính từ
妈妈对孩子很耐心。
Māma duì háizi hěn nàixīn.
Mẹ rất kiên nhẫn với con.
Có lợi / có hại
A + 对 + B + (很)好/不好
多吃水果对身体好。
Duō chī shuǐguǒ duì shēntǐ hǎo.
Ăn nhiều trái cây tốt cho cơ thể.
Hứng thú
Chủ ngữ + 对 + B + 感兴趣
他对音乐不感兴趣。
Tā duì yīnyuè bù gǎnxìngqù.
Anh ấy không hứng thú với âm nhạc.
Mô tả thái độ với người khác.
服务员对我们很客气。
Fúwùyuán duì wǒmen hěn kèqi.
Nhân viên phục vụ rất lịch sự với chúng tôi.
Lợi, hại đối với sức khỏe, việc học.
看太多手机对眼睛不好。
Kàn tài duō shǒujī duì yǎnjing bù hǎo.
Xem điện thoại quá nhiều không tốt cho mắt.
经常锻炼对身体很好。
Jīngcháng duànliàn duì shēntǐ hěn hǎo.
Thường xuyên tập thể dục rất tốt cho sức khỏe.
老师对我们很好。
Lǎoshī duì wǒmen hěn hǎo.
Thầy giáo đối xử với chúng tôi rất tốt.
喝咖啡对睡觉不好。
Hē kāfēi duì shuìjiào bù hǎo.
Uống cà phê không tốt cho giấc ngủ.
我对中国历史很感兴趣。
Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎnxìngqù.
Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
他对客人很热情。
Tā duì kèrén hěn rèqíng.
Anh ấy rất nhiệt tình với khách.
Dấu hiệu nhận biết:感兴趣好热情满意
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt "tốt với tôi" → tiếng Trung "với tôi tốt": 对我好. Đưa "với…" lên trước.
老师很好对我们。
老师对我们很好。
Cụm 对 + đối tượng đứng trước tính từ, không đặt sau như tiếng Việt "tốt với".
我很感兴趣中国文化。
我对中国文化很感兴趣。
感兴趣 không mang tân ngữ trực tiếp; phải dùng 对…感兴趣.
对身体好 hoặc 对身体有好处.
对…感兴趣, không nói 感兴趣…
给 chỉ người nhận hành động; 对 chỉ đối tượng của thái độ, tác động.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!