给 表被动
Chủ ngữ + 给 + Động từ + 了/bổ ngữ = bị… (khẩu ngữ): 我的电脑给弄坏了. Kết hợp: 被他给弄坏了.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 给 + Verb + Other
Chủ ngữ + 给 + Động từ + 了/bổ ngữ = bị… (khẩu ngữ): 我的电脑给弄坏了. Kết hợp: 被他给弄坏了.
Giải thích
Trong khẩu ngữ, 给 (gěi) có thể đặt ngay trước động từ để biểu thị bị động khi không nêu người thực hiện: 我的手机给弄坏了 (điện thoại tôi bị làm hỏng rồi). 给 cũng kết hợp với 被/叫/让: Chủ ngữ + 被 + Tác nhân + 给 + Động từ, làm câu đậm chất khẩu ngữ. Giống câu 被, động từ phải có thành phần khác đi kèm (了, bổ ngữ).
老虎给打死了。
Lǎohǔ gěi dǎ sǐ le.
Con hổ bị đánh chết rồi.
给 đứng một mình
Chủ ngữ + 给 + Động từ + Thành phần khác
门给风吹开了。
Mén gěi fēng chuī kāi le.
Cửa bị gió thổi mở ra.
Kết hợp 被/叫/让
Chủ ngữ + 被/叫/让 + Tác nhân + 给 + Động từ + …
我的书让他给拿走了。
Wǒ de shū ràng tā gěi názǒu le.
Sách của tôi bị anh ấy lấy mất rồi.
Giọng nói chuyện hằng ngày.
我的自行车给偷了。
Wǒ de zìxíngchē gěi tōu le.
Xe đạp của tôi bị trộm rồi.
老虎给打死了。
Lǎohǔ gěi dǎ sǐ le.
Con hổ bị đánh chết rồi.
我的手机给弄坏了。
Wǒ de shǒujī gěi nòng huài le.
Điện thoại của tôi bị làm hỏng rồi.
杯子被弟弟给打破了。
Bēizi bèi dìdi gěi dǎpò le.
Cái cốc bị em trai làm vỡ rồi.
我的钱包叫人给偷了。
Wǒ de qiánbāo jiào rén gěi tōu le.
Ví của tôi bị người ta trộm mất rồi.
衣服给雨淋湿了。
Yīfu gěi yǔ lín shī le.
Quần áo bị mưa làm ướt rồi.
Dấu hiệu nhận biết:被叫让了
Mẹo nhớ nhanh
Thấy 给 + động từ ngay sau chủ ngữ là đồ vật (手机给弄坏了) → hiểu là "bị".
我的车给撞。
我的车给撞坏了。
Động từ không đứng trơ trọi; cần 了 hoặc bổ ngữ.
蛋糕给弟弟吃完了。(văn viết trang trọng)
蛋糕被弟弟吃完了。
给 bị động mang tính khẩu ngữ; văn viết dùng 被.
被 dùng được văn viết; 给 chỉ khẩu ngữ.
Không sai; 给 tăng sắc thái khẩu ngữ, có thể bỏ.
Có, giống câu 被.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!