被/叫/让 被动句
Chủ ngữ + 被 + (Tác nhân) + Động từ + 了/bổ ngữ: 我的手机被偷了. 叫/让 khẩu ngữ, bắt buộc có tác nhân.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 被/叫/让 + Agent + Verb + Other
Chủ ngữ + 被 + (Tác nhân) + Động từ + 了/bổ ngữ: 我的手机被偷了. 叫/让 khẩu ngữ, bắt buộc có tác nhân.
Giải thích
Câu bị động có dạng: Chủ ngữ (người/vật chịu tác động) + 被/叫/让 + Người gây ra hành động + Động từ + Thành phần khác (了, bổ ngữ kết quả, xu hướng…). 被 dùng cả văn nói và văn viết, có thể lược người gây ra hành động (钱包被偷了). 叫, 让 mang tính khẩu ngữ và BẮT BUỘC phải có người gây ra hành động. Động từ không được đứng trơ trọi, và câu bị động thường mang nghĩa không mong muốn.
新画报被同学们借走了。
Xīn huà bào bèi tóngxué men jiè zǒu le.
Tờ họa báo mới bị các bạn mượn đi mất rồi.
Với 被
Chủ ngữ + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác
窗户被风吹开了。
Chuānghu bèi fēng chuī kāi le.
Cửa sổ bị gió thổi bật ra.
Với 叫/让
Chủ ngữ + 叫/让 + Tác nhân + Động từ + Thành phần khác
我的咖啡让他喝了。
Wǒ de kāfēi ràng tā hē le.
Cà phê của tôi bị anh ấy uống mất rồi.
Phủ định
Chủ ngữ + 没(有) + 被 + Tác nhân + Động từ + …
他没被老师发现。
Tā méi bèi lǎoshī fāxiàn.
Cậu ấy không bị thầy phát hiện.
Phần lớn câu bị động mang nghĩa xấu.
我的护照被人拿走了。
Wǒ de hùzhào bèi rén názǒu le.
Hộ chiếu của tôi bị người ta lấy mất rồi.
Khi đối tượng quan trọng hơn người làm.
他被选为班长了。
Tā bèi xuǎn wéi bānzhǎng le.
Cậu ấy được bầu làm lớp trưởng.
新画报被同学们借走了。
Xīn huà bào bèi tóngxué men jiè zǒu le.
Tờ họa báo mới bị các bạn mượn đi mất rồi.
我的自行车叫人骑走了。
Wǒ de zìxíngchē jiào rén qí zǒu le.
Xe đạp của tôi bị người ta đạp đi mất rồi.
蛋糕让弟弟吃完了。
Dàngāo ràng dìdi chī wánle.
Bánh ngọt bị em trai ăn hết rồi.
我的手机被偷了。
Wǒ de shǒujī bèi tōu le.
Điện thoại của tôi bị trộm mất rồi.
他被老师批评了一顿。
Tā bèi lǎoshī pīpíng le yí dùn.
Cậu ấy bị thầy giáo phê bình một trận.
Dấu hiệu nhận biết:了走完没
Mẹo nhớ nhanh
被 giống "bị" trong tiếng Việt cả âm lẫn nghĩa, và cũng đứng trước người gây ra: "bị trộm lấy" → 被小偷偷走了.
我的钱包被小偷偷。
我的钱包被小偷偷走了。
Sau động từ trong câu bị động phải có thành phần khác như bổ ngữ hoặc 了.
我的书叫借走了。
我的书叫人借走了。/ 我的书被借走了。
叫/让 bắt buộc có người gây ra hành động; chỉ 被 mới lược được.
被 dùng được văn viết, có thể lược tác nhân; 叫/让 khẩu ngữ, bắt buộc có tác nhân.
Đặt 没 trước 被: 我没被骗.
Thường là vậy, nhưng có ngoại lệ như 被表扬, 被选为.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!