学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/被/叫/让 被动句为/被……所……什么的
让 被动句
HSK 3 · Sơ cấpTrợ từ5 ví dụĐọc 2 phút

被/叫/让 被动句

Câu bị động 被, 叫, 让 trong tiếng Trung: cấu trúc và lỗi sai

Chủ ngữ + 被 + (Tác nhân) + Động từ + 了/bổ ngữ: 我的手机被偷了. 叫/让 khẩu ngữ, bắt buộc có tác nhân.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

被/叫/让 被动句Cấu trúc

Subject + 被/叫/让 + Agent + Verb + Other

Chủ ngữ + 被 + (Tác nhân) + Động từ + 了/bổ ngữ: 我的手机被偷了. 叫/让 khẩu ngữ, bắt buộc có tác nhân.

Giải thích

Câu bị động có dạng: Chủ ngữ (người/vật chịu tác động) + 被/叫/让 + Người gây ra hành động + Động từ + Thành phần khác (了, bổ ngữ kết quả, xu hướng…). 被 dùng cả văn nói và văn viết, có thể lược người gây ra hành động (钱包被偷了). 叫, 让 mang tính khẩu ngữ và BẮT BUỘC phải có người gây ra hành động. Động từ không được đứng trơ trọi, và câu bị động thường mang nghĩa không mong muốn.

新画报被同学们借走了。

Xīn huà bào bèi tóngxué men jiè zǒu le.

Tờ họa báo mới bị các bạn mượn đi mất rồi.

2

Công thức theo dạng câu

Với 被

Chủ ngữ + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác

窗户被风吹开了。

Chuānghu bèi fēng chuī kāi le.

Cửa sổ bị gió thổi bật ra.

Với 叫/让

Chủ ngữ + 叫/让 + Tác nhân + Động từ + Thành phần khác

我的咖啡让他喝了。

Wǒ de kāfēi ràng tā hē le.

Cà phê của tôi bị anh ấy uống mất rồi.

Phủ định

Chủ ngữ + 没(有) + 被 + Tác nhân + Động từ + …

他没被老师发现。

Tā méi bèi lǎoshī fāxiàn.

Cậu ấy không bị thầy phát hiện.

3

Cách dùng

  1. 1Việc không may

    Phần lớn câu bị động mang nghĩa xấu.

    • 我的护照被人拿走了。

      Wǒ de hùzhào bèi rén názǒu le.

      Hộ chiếu của tôi bị người ta lấy mất rồi.

  2. 2Nhấn mạnh người chịu tác động

    Khi đối tượng quan trọng hơn người làm.

    • 他被选为班长了。

      Tā bèi xuǎn wéi bānzhǎng le.

      Cậu ấy được bầu làm lớp trưởng.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    新画报被同学们借走了。

    Xīn huà bào bèi tóngxué men jiè zǒu le.

    Tờ họa báo mới bị các bạn mượn đi mất rồi.

  2. 2

    我的自行车叫人骑走了。

    Wǒ de zìxíngchē jiào rén qí zǒu le.

    Xe đạp của tôi bị người ta đạp đi mất rồi.

  3. 3

    蛋糕让弟弟吃完了。

    Dàngāo ràng dìdi chī wánle.

    Bánh ngọt bị em trai ăn hết rồi.

  4. 4

    我的手机被偷了。

    Wǒ de shǒujī bèi tōu le.

    Điện thoại của tôi bị trộm mất rồi.

  5. 5

    他被老师批评了一顿。

    Tā bèi lǎoshī pīpíng le yí dùn.

    Cậu ấy bị thầy giáo phê bình một trận.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Phủ định và năng nguyện đặt trước 被: 没被, 不会被.
  • Động từ phải kèm 了, bổ ngữ hoặc tân ngữ.
  • Động từ không có tác động (是, 有, 喜欢) không dùng trong câu bị động.

Dấu hiệu nhận biết:了走完没

让 被动句

Mẹo nhớ nhanh

被 giống "bị" trong tiếng Việt cả âm lẫn nghĩa, và cũng đứng trước người gây ra: "bị trộm lấy" → 被小偷偷走了.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

被/叫/让 被动句Chủ ngữ + 被 + (Tác nhân) + Động từ + 了/bổ ngữ: 我的手机被偷了. 叫/让 khẩu ngữ, bắt buộc có tác nhân.
把Câu 把 nhấn mạnh người làm xử lý đối tượng (他把蛋糕吃了); câu 被 nhấn mạnh đối tượng chịu tác động (蛋糕被他吃了).
7

Lỗi thường gặp

  • 我的钱包被小偷偷。

    我的钱包被小偷偷走了。

    Sau động từ trong câu bị động phải có thành phần khác như bổ ngữ hoặc 了.

  • 我的书叫借走了。

    我的书叫人借走了。/ 我的书被借走了。

    叫/让 bắt buộc có người gây ra hành động; chỉ 被 mới lược được.

8

Câu hỏi thường gặp

被 và 叫/让 khác nhau thế nào?

被 dùng được văn viết, có thể lược tác nhân; 叫/让 khẩu ngữ, bắt buộc có tác nhân.

Phủ định câu bị động thế nào?

Đặt 没 trước 被: 我没被骗.

Câu bị động có luôn mang nghĩa xấu không?

Thường là vậy, nhưng có ngoại lệ như 被表扬, 被选为.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 3 · Bài 10Để Quên Điện Thoại Trên Taxi - Kể Chuyện Không May Với Câu Bị Động 被/叫/让

Cấu trúc liên quan

为/被……所……

Cấu trúc 为/被……所……: bị động trong văn viết

Trước为/被……所……Tiếp什么的

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!