学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/为/被……所……给 表被动被/叫/让 被动句
为
HSK 3 · Sơ cấpTrợ từ5 ví dụĐọc 2 phút

为/被……所……

Cấu trúc 为……所…… trong tiếng Trung: bị động văn viết

为/被 + Tác nhân + 所 + Động từ hai âm tiết = bị/được… (văn viết): 大家为他所感动, 为人所知.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

为/被……所……Cấu trúc

Subject + 为/被 + Agent + 所 + Verb

为/被 + Tác nhân + 所 + Động từ hai âm tiết = bị/được… (văn viết): 大家为他所感动, 为人所知.

Giải thích

为/被 + Tác nhân + 所 + Động từ là kết cấu bị động cố định của VĂN VIẾT, nghĩa "bị/được… (làm gì)". 为 ở đây đọc wéi, nghĩa như 被. Động từ sau 所 thường là động từ hai âm tiết (感动, 吸引, 了解, 接受) hoặc 用, và thường KHÔNG mang thêm 了 hay bổ ngữ. Hay gặp trong báo chí, văn nghị luận: 为人所知 (được mọi người biết đến).

大家都为他的勇敢精神所感动。

Dàjiā dōu wéi tā de yǒnggǎn jīngshén suǒ gǎndòng.

Mọi người đều cảm động trước tinh thần dũng cảm của anh ấy.

2

Công thức theo dạng câu

Với 为

Chủ ngữ + 为 + Tác nhân + 所 + Động từ

这个故事为大家所熟悉。

Zhège gùshì wéi dàjiā suǒ shúxī.

Câu chuyện này được mọi người quen thuộc.

Với 被

Chủ ngữ + 被 + Tác nhân + 所 + Động từ

他的作品被很多读者所喜爱。

Tā de zuòpǐn bèi hěn duō dúzhě suǒ xǐ'ài.

Tác phẩm của ông được nhiều độc giả yêu thích.

3

Cách dùng

  1. 1Văn nghị luận, báo chí

    Nêu sự đánh giá chung.

    • 这一事实早已为人们所了解。

      Zhè yí shìshí zǎoyǐ wéi rénmen suǒ liǎojiě.

      Sự thật này từ lâu đã được mọi người biết rõ.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    大家都为他的勇敢精神所感动。

    Dàjiā dōu wéi tā de yǒnggǎn jīngshén suǒ gǎndòng.

    Mọi người đều cảm động trước tinh thần dũng cảm của anh ấy.

  2. 2

    认识他的人,没有人不为他认真的工作态度所感动。

    Rènshi tā de rén, méiyǒu rén bú wéi tā rènzhēn de gōngzuò tàidu suǒ gǎndòng.

    Những người quen anh ấy, không ai không cảm động trước thái độ làm việc nghiêm túc của anh.

  3. 3

    有了科学,大自然就可以更好地为人所用。

    Yǒu le kēxué, dàzìrán jiù kěyǐ gèng hǎo de wéirén suǒ yòng.

    Có khoa học, thiên nhiên có thể được con người sử dụng tốt hơn.

  4. 4

    这种观点已经被大多数人所接受。

    Zhè zhǒng guāndiǎn yǐjīng bèi dàduōshù rén suǒ jiēshòu.

    Quan điểm này đã được đa số mọi người chấp nhận.

  5. 5

    游客们都被这里的美景所吸引。

    Yóukè men dōu bèi zhèlǐ de měijǐng suǒ xīyǐn.

    Du khách đều bị cảnh đẹp nơi đây thu hút.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 为 đọc wéi trong cấu trúc này.
  • Động từ thường hai âm tiết, không thêm 了/bổ ngữ.
  • Cụm cố định: 为人所知, 为人所用, 为…所迫.

Dấu hiệu nhận biết:被所感动吸引

为

Mẹo nhớ nhanh

Thấy 所 đứng giữa tác nhân và động từ → câu bị động văn viết; dịch "được/bị… (bởi)…".

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

为/被……所……为/被 + Tác nhân + 所 + Động từ hai âm tiết = bị/được… (văn viết): 大家为他所感动, 为人所知.
被 thườngCâu 被 khẩu ngữ cần thành phần sau động từ (被偷走了); 为/被…所… trang trọng, động từ đứng cuối.
7

Lỗi thường gặp

  • 我被他所感动了很久。

    我被他深深地感动了。/ 我为他所感动。

    为/被…所… không mang thêm 了 hay bổ ngữ; câu khẩu ngữ dùng 被 bình thường.

  • 我的钱包为小偷所偷。(khẩu ngữ)

    我的钱包被小偷偷走了。

    Chuyện đời thường dùng câu 被 thông thường; 为…所… chỉ dùng trong văn viết trang trọng.

8

Câu hỏi thường gặp

为 trong 为…所… đọc thế nào?

wéi (thanh 2).

Khẩu ngữ có dùng không?

Rất ít; chủ yếu văn viết.

Có thêm 了 sau động từ không?

Thường không.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 3 · Bài 48Triển Lãm Tranh Cuối Tuần - Hiểu Câu Bị Động Văn Viết Với 为 / 被……所……

Cấu trúc liên quan

被/叫/让 被动句

Câu bị động với 被, 叫, 让 trong tiếng Trung

所 + Verb + 的

Trợ từ 所 trong tiếng Trung: 所 + Động từ + 的 (điều mà…)

为

Cách dùng giới từ 为 trong tiếng Trung: vì, cho

为 (wéi)

Động từ 为 (wéi) trong tiếng Trung: trở thành; làm, coi là

以……为……

Cấu trúc 以……为……: lấy… làm…, coi… là…

Trước给 表被动Tiếp被/叫/让 被动句

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!