为/被……所……
为/被 + Tác nhân + 所 + Động từ hai âm tiết = bị/được… (văn viết): 大家为他所感动, 为人所知.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 为/被 + Agent + 所 + Verb
为/被 + Tác nhân + 所 + Động từ hai âm tiết = bị/được… (văn viết): 大家为他所感动, 为人所知.
Giải thích
为/被 + Tác nhân + 所 + Động từ là kết cấu bị động cố định của VĂN VIẾT, nghĩa "bị/được… (làm gì)". 为 ở đây đọc wéi, nghĩa như 被. Động từ sau 所 thường là động từ hai âm tiết (感动, 吸引, 了解, 接受) hoặc 用, và thường KHÔNG mang thêm 了 hay bổ ngữ. Hay gặp trong báo chí, văn nghị luận: 为人所知 (được mọi người biết đến).
大家都为他的勇敢精神所感动。
Dàjiā dōu wéi tā de yǒnggǎn jīngshén suǒ gǎndòng.
Mọi người đều cảm động trước tinh thần dũng cảm của anh ấy.
Với 为
Chủ ngữ + 为 + Tác nhân + 所 + Động từ
这个故事为大家所熟悉。
Zhège gùshì wéi dàjiā suǒ shúxī.
Câu chuyện này được mọi người quen thuộc.
Với 被
Chủ ngữ + 被 + Tác nhân + 所 + Động từ
他的作品被很多读者所喜爱。
Tā de zuòpǐn bèi hěn duō dúzhě suǒ xǐ'ài.
Tác phẩm của ông được nhiều độc giả yêu thích.
Nêu sự đánh giá chung.
这一事实早已为人们所了解。
Zhè yí shìshí zǎoyǐ wéi rénmen suǒ liǎojiě.
Sự thật này từ lâu đã được mọi người biết rõ.
大家都为他的勇敢精神所感动。
Dàjiā dōu wéi tā de yǒnggǎn jīngshén suǒ gǎndòng.
Mọi người đều cảm động trước tinh thần dũng cảm của anh ấy.
认识他的人,没有人不为他认真的工作态度所感动。
Rènshi tā de rén, méiyǒu rén bú wéi tā rènzhēn de gōngzuò tàidu suǒ gǎndòng.
Những người quen anh ấy, không ai không cảm động trước thái độ làm việc nghiêm túc của anh.
有了科学,大自然就可以更好地为人所用。
Yǒu le kēxué, dàzìrán jiù kěyǐ gèng hǎo de wéirén suǒ yòng.
Có khoa học, thiên nhiên có thể được con người sử dụng tốt hơn.
这种观点已经被大多数人所接受。
Zhè zhǒng guāndiǎn yǐjīng bèi dàduōshù rén suǒ jiēshòu.
Quan điểm này đã được đa số mọi người chấp nhận.
游客们都被这里的美景所吸引。
Yóukè men dōu bèi zhèlǐ de měijǐng suǒ xīyǐn.
Du khách đều bị cảnh đẹp nơi đây thu hút.
Dấu hiệu nhận biết:被所感动吸引
Mẹo nhớ nhanh
Thấy 所 đứng giữa tác nhân và động từ → câu bị động văn viết; dịch "được/bị… (bởi)…".
我被他所感动了很久。
我被他深深地感动了。/ 我为他所感动。
为/被…所… không mang thêm 了 hay bổ ngữ; câu khẩu ngữ dùng 被 bình thường.
我的钱包为小偷所偷。(khẩu ngữ)
我的钱包被小偷偷走了。
Chuyện đời thường dùng câu 被 thông thường; 为…所… chỉ dùng trong văn viết trang trọng.
wéi (thanh 2).
Rất ít; chủ yếu văn viết.
Thường không.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!