为
为 + Đối tượng + Động từ = làm… vì/cho ai: 我为你高兴 (tôi mừng cho bạn). Cụm 为 đứng trước động từ.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 为 + Noun + Verb
为 + Đối tượng + Động từ = làm… vì/cho ai: 我为你高兴 (tôi mừng cho bạn). Cụm 为 đứng trước động từ.
Giải thích
为 (wèi) là giới từ nghĩa "vì, cho", giới thiệu đối tượng được hưởng lợi hoặc lý do, mục đích của hành động. Cụm 为 + danh từ đứng TRƯỚC động từ: 妈妈为我做了一个蛋糕. 为 trang trọng hơn 给 khi chỉ người hưởng lợi. Cụm cố định: 为…干杯 (cạn ly vì…), 为…高兴 (mừng cho…), 为了 (để, nhằm).
为你们的幸福干杯!
Wèi nǐmen de xìngfú gānbēi!
Cạn ly vì hạnh phúc của các bạn!
Người hưởng lợi
Chủ ngữ + 为 + Người + Động từ
老师为我们找了很多资料。
Lǎoshī wèi wǒmen zhǎo le hěn duō zīliào.
Thầy tìm cho chúng tôi rất nhiều tài liệu.
Lý do cảm xúc
Chủ ngữ + 为 + Sự việc + 高兴/担心
大家都为他担心。
Dàjiā dōu wèi tā dānxīn.
Mọi người đều lo cho anh ấy.
Câu cố định 为…干杯.
为我们的合作干杯!
Wèi wǒmen de hézuò gānbēi!
Cạn ly vì sự hợp tác của chúng ta!
Văn phong trang trọng.
我们为顾客提供最好的服务。
Wǒmen wèi gùkè tígōng zuìhǎo de fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng.
为你们的幸福干杯!
Wèi nǐmen de xìngfú gānbēi!
Cạn ly vì hạnh phúc của các bạn!
妈妈为我做了一个蛋糕。
Māma wèi wǒ zuò le yí gè dàngāo.
Mẹ làm cho tôi một cái bánh kem.
我们都为你高兴。
Wǒmen dōu wèi nǐ gāoxìng.
Chúng tôi đều mừng cho bạn.
他为这件事很担心。
Tā wèi zhè jiàn shì hěn dānxīn.
Anh ấy rất lo lắng vì chuyện này.
我们为客人准备了很多菜。
Wǒmen wèi kèrén zhǔnbèi le hěn duō cài.
Chúng tôi chuẩn bị rất nhiều món cho khách.
Dấu hiệu nhận biết:干杯高兴担心为了
Mẹo nhớ nhanh
为 = "vì" Hán Việt: 为你 = vì bạn, cho bạn.
我很高兴为你。
我为你高兴。
Cụm 为 + đối tượng đứng trước động từ/tính từ.
为我们的友谊干杯吧为!
为我们的友谊干杯!
为 đứng đầu cụm, chỉ dùng một lần.
Đều có nghĩa "cho"; 为 trang trọng và nhấn mạnh lợi ích, lý do.
为了 chỉ mục đích "để"; 为 chỉ đối tượng hoặc lý do.
为 + điều muốn chúc + 干杯: 为健康干杯!
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!