一起
A + 和/跟 + B + 一起 + Động từ = A cùng B làm gì: 我和她一起去. 一起 luôn đứng trước động từ.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 一起 + Verb
A + 和/跟 + B + 一起 + Động từ = A cùng B làm gì: 我和她一起去. 一起 luôn đứng trước động từ.
Giải thích
一起 (yìqǐ) là phó từ nghĩa "cùng nhau", đứng trước động từ: 我们一起去吧. Muốn nói làm cùng AI thì dùng A + 和/跟 + B + 一起 + Động từ: 我和朋友一起学习. Cả cụm 和…一起 phải đứng TRƯỚC động từ, khác với tiếng Việt "học cùng bạn". 在一起 nghĩa là "ở bên nhau".
我和朋友一起学习。
Wǒ hé péngyou yìqǐ xuéxí.
Tôi học cùng với bạn.
Cùng nhau
Chủ ngữ số nhiều + 一起 + Động từ
我们一起唱歌吧。
Wǒmen yìqǐ chànggē ba.
Chúng ta cùng hát nhé.
Cùng ai đó
A + 和/跟 + B + 一起 + Động từ
我跟同事一起吃午饭。
Wǒ gēn tóngshì yìqǐ chī wǔfàn.
Tôi ăn trưa cùng đồng nghiệp.
Kết hợp 吧.
我们一起去喝咖啡吧。
Wǒmen yìqǐ qù hē kāfēi ba.
Chúng ta cùng đi uống cà phê nhé.
在一起 = ở cùng nhau, yêu nhau.
我想和家人在一起。
Wǒ xiǎng hé jiārén zài yìqǐ.
Tôi muốn ở bên gia đình.
我和朋友一起学习。
Wǒ hé péngyou yìqǐ xuéxí.
Tôi học cùng với bạn.
周末我们一起去看电影吧。
Zhōumò wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
Cuối tuần chúng mình cùng đi xem phim nhé.
他每天和妈妈一起吃早饭。
Tā měi tiān hé māma yìqǐ chī zǎofàn.
Hằng ngày cậu ấy ăn sáng cùng mẹ.
你跟我们一起去吗?
Nǐ gēn wǒmen yìqǐ qù ma?
Bạn có đi cùng chúng tôi không?
他们在一起三年了。
Tāmen zài yìqǐ sān nián le.
Họ ở bên nhau ba năm rồi.
Dấu hiệu nhận biết:和跟吧在一起
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt "đi ăn cùng bạn" → tiếng Trung "cùng bạn đi ăn": 和朋友一起去吃饭.
我学习一起和朋友。
我和朋友一起学习。
和 + người + 一起 phải đứng trước động từ.
我们去一起吃饭吧。
我们一起去吃饭吧。
一起 đứng trước động từ đầu tiên (去).
Trước động từ; sau cụm 和/跟 + người.
Như nhau; 跟 khẩu ngữ hơn.
"Ở bên nhau", cũng dùng cho cặp đôi.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!