……,好吗?
Lời đề nghị + ,好吗? = "…, được không?": 我们走吧,好吗? Trả lời đồng ý: 好 / 好的.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause + 好吗
Lời đề nghị + ,好吗? = "…, được không?": 我们走吧,好吗? Trả lời đồng ý: 好 / 好的.
Giải thích
Thêm 好吗 (hǎo ma) sau một lời đề nghị hoặc yêu cầu để hỏi ý kiến người nghe một cách lịch sự, tương đương "…, được không?", "…, nhé?". Đồng ý trả lời 好 / 好的 / 可以; từ chối nói 不行 / 不好意思…. Có thể thay bằng 可以吗 (có được phép không) hay 行吗 (khẩu ngữ).
明天八点见,好吗?
Míngtiān bā diǎn jiàn, hǎo ma?
Mai tám giờ gặp nhé, được không?
Hỏi ý kiến
Lời đề nghị + ,好吗?
你在这儿等我,好吗?
Nǐ zài zhèr děng wǒ, hǎo ma?
Bạn đợi tôi ở đây, được không?
Dạng chính phản
Lời đề nghị + ,好不好?
我们周末去爬山,好不好?
Wǒmen zhōumò qù páshān, hǎo bu hǎo?
Cuối tuần mình đi leo núi, được không?
Mềm hơn câu mệnh lệnh.
请把门关上,好吗?
Qǐng bǎ mén guānshàng, hǎo ma?
Làm ơn đóng cửa lại, được không?
Nói với người đang buồn, giận.
不要哭了,好吗?
Bùyào kū le, hǎo ma?
Đừng khóc nữa, được không?
明天八点见,好吗?
Míngtiān bā diǎn jiàn, hǎo ma?
Mai tám giờ gặp nhé, được không?
我们一起去吃饭,好吗?
Wǒmen yìqǐ qù chīfàn, hǎo ma?
Chúng mình cùng đi ăn, được không?
你帮我拿一下,好吗?
Nǐ bāng wǒ ná yíxià, hǎo ma?
Bạn cầm giúp tôi một chút, được không?
你说慢一点儿,好吗?
Nǐ shuō màn yìdiǎnr, hǎo ma?
Bạn nói chậm một chút, được không?
别生气了,好吗?
Bié shēngqì le, hǎo ma?
Đừng giận nữa, được không?
Dấu hiệu nhận biết:好不好可以吗行吗
Mẹo nhớ nhanh
Giống hệt tiếng Việt: nói đề nghị trước, cuối câu thêm "được không?" = 好吗?
好吗我们去看电影?
我们去看电影,好吗?
好吗 đứng cuối câu, sau lời đề nghị.
我们去公园好不好吗?
我们去公园,好不好?/ 我们去公园,好吗?
Không dùng 吗 cùng 好不好.
Đều hỏi ý kiến; 怎么样 trung tính hơn, 好吗 mang ý mong người kia đồng ý.
Đồng ý: 好/好的; từ chối: 不好意思,我…
Có, làm lời nhờ vả nhẹ nhàng hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!